tesa_double-sided_PE-foam-spool-white_liner-havanna_pr_001
Thông tin sản phẩm

tesa® 65605 InvisiBond Multi Lift



Mô tả sản phẩm

InvisiBond Multi Lift (tesa® 65605) là băng keo xốp PE hai mặt với màng gia cường PET. Băng keo được cấu tạo bởi chất kết dính vĩnh viễn ở mặt trong và chất kết dính có thể tháo rời ở mặt được phủ lớp lót. Mặt được phủ bở lớp lót khi gỡ bỏ không để lại keo trên bề mặt chất nền và có thể được tái sử dụng trên nhiều bề mặt không tách lớp.
Băng keo xốp PE hai mặt của chúng tôi có đặc điểm chính là khả năng bù đắp các bề mặt không đều, cho phép sức liên kết cao ngay cả trên các bề mặt gồ ghề và khả năng hấp thụ sốc tuyệt vời. Nhược điểm chính của băng keo bọt thông thường trở nên rõ ràng khi chúng phải được loại bỏ: Các vết rách và cặn bọt vẫn còn trên bề mặt nền.
Nhờ thiết kế sản phẩm độc đáo của InvisiBond Multi Lift (tesa® 65605), bọt xốp và cặn bẩn của lớp keo sẽ được loại bỏ hoàn toàn. Các vật thể được trang bị InvisiBond Multi Lift (tesa® 65605) có thể được gắn và gỡ bổ trên nhiều bề mặt khác nhau, mang lại cho khách hàng của chúng tôi sự tự do và linh hoạt.
Đặc trưng:
  • Lớp nền bọt mật độ cao kết hợp với màng gia cường PET cho phép tái sử dụng
  • Mặt trong: Chất kết dính cực mạnh cho sức mạnh liên kết ban đầu và cuối cùng cao với vật thể
  • Mặt được phủ lớp lót: Công thức đặc biệt của chất kết dính giúp không để lại keo khi gỡ bỏ

Ứng dụng chính

InvisiBond Multi Lift (tesa® 65605) đặc biệt thích hợp cho những khách hàng muốn gắn và tháo gỡ các bộ phận trên nhiều bề mặt không tách lớp. Các ứng dụng gắn kết mẫu bao gồm nhưng không giới hạn:
  • Gắn bảng hiệu, nhãn và bảng hiển thị
  • Vật liệu POS
  • Gian hàng triển lãm
tesa_double-sided_PE-foam-spool-white_liner-havanna_pr_001

tesa_double-sided_PE-foam-spool-white_liner-havanna_pr_001

Đặc tính kỹ thuật

Loại keo

acrylic

Độ dầy

500 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

xốp PE

Màu sắc

trắng

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

13 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

0.9 N/cm

Độ kết dính trên kính (mặt có lớp lót che, ban đầu)

2 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

0.9 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

3.5 N/cm

Độ kết dính trên PVC (mặt có lớp lót che, ban đầu)

2 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên PE (mặt có lớp lót che, ban đầu)

0.9 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

3 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

3 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

13 N/cm

Độ kết dính trên thép (mặt có lớp lót che, ban đầu)

2 N/cm

Độ kết dính trên PP (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

1 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (mặt có lớp lót che, ban đầu)

2 N/cm

Độ kết dính trên PP (mặt có lớp lót che, ban đầu)

1 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

8 N/cm

Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên kính (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

3 N/cm

Độ kết dính trên kính (ban đầu)

13 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

3 N/cm

Độ kết dính trên PVC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

3 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

1.2 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

17 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Kháng hóa chất

+

Khả năng chống ẩm

++

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

+

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

+

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

80 °C

Kháng chất làm mềm

o

Additional Info

Các biến thể lót: 1 Giấy thủy tinh nâu PV0 (71 µm)

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Sản phẩm liên quan