tesa_electronics_computer-chip-on-circuit-board

Băng keo chịu nhiệt

Các giải pháp giữ cho các thiết bị luôn mát.



Công nghệ 5G và xu hướng tiêu thụ năng lượng cao hơn tạo ra nhiều nhiệt hơn trên các bộ phận như mô-đun chip lõi và các ứng dụng ăng-ten trong thiết bị di động. Sự gia tăng nhiệt độ này của các bộ phận dẫn đến nhiều ảnh hưởng liên quan đến hiệu suất và sự cố trên chính linh kiện đó và cả hiệu suất của toàn bộ thiết bị. Người dùng cuối có thể nhìn nhận tiêu cực về thiết bị, chẳng hạn như hiệu suất thấp ở tốc độ dữ liệu chậm, độ tin cậy thấp hoặc trải cảm giác khó chịu do nhiệt độ bề mặt thiết bị cao. Những vấn đề này cần phải được giải quyết và băng keo chịu nhiệt của chúng tôi chính là giải pháp.

Các ứng dụng nổi bật của loại băng keo chịu nhiệt TMT của chúng tôi

te19_1115_TMT_2Pager_V5_191212.indd
Chức năng của Băng keo chịu nhiệt.

Gắn các nguồn nhiệt/bộ phận dẫn nhiệt trên bộ truyền nhiệt như vỏ, ống dẫn nhiệt hoặc buồng hơi tản nhiệt.

tesa® TMT 6073x

tesa_TMT_productillustration_final_300dpi
Thiết kế sản phẩm của tesa® TMT 6073x

Các giải pháp PSA thông thường hạn chế đối với khả năng chịu nhiệt. Giải pháp hạn chế do hai yếu tố:

  1. Đặc tính dàn đều kém dẫn đến tạp khí trong quá trình kết dính.
  2. Độ dẫn nhiệt thấp do trở kháng nhiệt cao. 

Do đó, khả năng tản nhiệt theo hướng z của các giải pháp PSA thông thường không thực sự hiệu quả.

 

tesa® TMT 6073x giải quyết chính xác những thách thức này. Loại keo được sử dụng có đặc tính dàn đều vượt trội cũng như được bổ sung các vật liệu lót dẫn nhiệt để đảm bảo độ dẫn nhiệt cao. Độ bền kết dính mạnh mẽ đảm bảo độ an toàn của kết dính cho các bộ phận khác nhau. Ngoài ra, băng keo có khả năng cách điện vượt trội.

Đặc điểm

tesa_Icon-uneven-surfaces_rot

Dàn đều bề mặt

Tesa_icons_für_produktillustrationen_151002

Dẫn nhiệt

Đo lực cần để bóc băng keo theo phương ngược chiều (180°)

Hiệu suất kết dính

Druck

Cách điện

Băng keo chịu nhiệt - Tổng quan về hiệu suất

Sản phẩm
Màu sắc
Độ dày [μm]
Độ thẩm thấu [%]
Độ dẫn nhiệt [W/mx K] ASTM D5470
Độ bám dính [N/cm] ASTM D3330
Độ bền điện môi [kV/mm] ASTM D-149
tesa® TMT 60731

Trắng

30

89

0,6

4,3

33

tesa® TMT 60732

Trắng

50

90

0,6

4,7

25

tesa® TMT 60733

Trắng

100

92

0,7

5,0

20

Tải về
tesa-not-sure-right-solution

Chúng tôi có nhiều lựa chọn hơn trong danh mục của mình và bằng cách hợp tác với quý khách, chúng tôi có thể tạo ra các sản phẩm độc đáo và chuyên dụng đáp ứng nhu cầu cá nhân của quý khách.

Hãy gửi thư cho chúng tôi hoặc liên hệ với đại diện của chúng tôi ở địa phương quý khách.

electronics@tesa.com