tesa_04688_as_002

BĂNG KEO VẢI DÙNG CHO ỨNG DỤNG SỬA CHỮA TẠM THỜI

Băng keo vải (hay còn gọi là băng dính vải) là sản phẩm băng keo dán lý tưởng dùng cho ứng dụng sửa chữa tạm thời. Loại băng keo vải này có thể bám dính lên bề mặt thô và có thể bóc ra nhanh chóng và sạch sẽ sau khi dán.



Băng keo vải dùng để làm gì?

tesa có sự đa dạng về các sản phẩm băng keo vải, rất lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp bao gồm sửa chữa, xây dựng, cho nhà ở và văn phòng. Ví dụ:

  • Gia cố, buộc chặt các vật dụng.
  • Gói thanh, que và dây cáp.
  • Niêm phong, dán đóng thùng carton nặng, xô và hộp thiếc.
  • Che lấp các lỗ hổng bề mặt nội thất, ngoại thất trong thời gian dài.
  • Ráp nối dây cáp
  • Đóng gói sản phẩm.
Đọc thêm

Những chức năng then chốt của băng keo vải:

1. Số lượng lưới ở lớp nền: số lượng lưới càng lớn thì độ bền kéo càng cao.

2. Loại chất liệu lớp phủ: băng keo vải cao cấp và băng keo vải đặc biệt là hai loại băng keo vải được phủ bằng lớp phủ acrylic, dán đôi khi lên đến 3 lần, cung cấp sức chống chọi vượt trội đối với sự tác động của thời tiết và tia UV.

3. Loại keo dính: các sản phẩm băng keo vải sử dụng chất liệu keo dính cao su tự nhiên cho độ bảm dính tốt.

4. Có các mẫu băng keo vải chịu nhiệt có thể chịu được nhiệt độ lên tới 180 °C:

  • tesa ® 4657
  • tesa ® 4660

5. Có sẵn nhiều phiên bản kích thước khác nhau như băng keo vải 5cm, 2cm (chiều rộng).

Chọn loại băng dính vải phù hợp nhất với nhu cầu của bạn dựa trên những quy cách sau đây:

Các phiên bản màu sắc:

  • Đen
  • Xám
  • Xanh lá
  • Đỏ
  • Vàng
  • Trắng
  • Xanh
  • Nâu

 

Đọc thêm

Hiển thị bộ lọc
tesa® 4541
Specifications
vải chưa được tráng phủ
cao su tự nhiên
270 µm
16 %
tesa® 4549
Specifications
vải chưa được tráng phủ
cao su tự nhiên
300 µm
12.5 %
tesa® 4651
Specifications
vải phủ keo acrylic
cao su tự nhiên
310 µm
13 %
tesa® 4657
Specifications
vải phủ keo acrylic
cao su tự nhiên phản ứng với nhiệt
290 µm
7.5 %
tesa® 4688
Specifications
vải ép PE
cao su tự nhiên
260 µm
9 %
tesa® 53799 PV2
Specifications
vải ép PE
cao su tự nhiên
310 µm
11 %
tesa® 4660
Specifications
vải phủ keo acrylic
cao su tự nhiên phản ứng với nhiệt
262 µm
7.5 %
tesa® 4661
Specifications
vải phủ keo acrylic
cao su tự nhiên
300 µm
12 %