Bảng điều khiển điều khiển nhà thông minh trong nhà bếp hiện đại

Nhà thông minh

Giải pháp keo dán cho các thiết bị nối mạng của nhà thông minh.



Tất cả các loại thiết bị khác nhau giao tiếp bên trong nhà thông minh và mang lại thêm cảm giác gia đình thoải mái, an toàn và linh hoạt. Phạm vi ứng dụng từ điều khiển sưởi ấm thông minh, camera giám sát có khả năng điều khiển từ xa đến Internet đến công nghệ chiếu sáng thông minh. Các thiết bị nhà thông minh có điểm khác nhau và các lĩnh vực ứng dụng linh hoạt của các thiết bị này đặt ra nhiều thách thức cho các nhà sản xuất, điều phải được tính đến ở giai đoạn phát triển thiết kế sản xuất.

Nhà thông minh là gì?

"Nhà thông minh" là một thuật ngữ chung để chỉ các công nghệ và thiết bị tự động hóa các quy trình trong căn hộ hoặc nhà ở. Các thiết bị và linh kiện khác nhau giao tiếp thông qua công nghệ mạng không dây hoặc cáp và trao đổi thông tin. Có thể sử dụng điều khiển trung tâm để vận hành các thiết bị hoặc cấu hình các quy trình tự động. Các ứng dụng thường có thể được điều khiển trực tiếp qua mạng trong nhà và mạng Internet bằng ứng dụng điện thoại thông minh, trợ lý giọng nói hoặc loa thông minh. Tự động hóa các quy trình giúp giảm bớt lượng công việc của các cư dân. Công nghệ sưởi và thông gió thông minh, công nghệ chiếu sáng, điện tử giải trí, công nghệ giám sát và an ninh, rèm Venetian và rèm cuốn tự động hay các thiết bị gia dụng lớn nhỏ là những lĩnh vực ứng dụng điển hình trong ngôi nhà thông minh.
Thị trường nhà thông minh đang phát triển nhanh chóng trên toàn thế giới. Tiến bộ kỹ thuật trong công nghệ mạng và máy tính không ngừng tạo ra các khả năng và thiết bị ứng dụng mới cho nhà thông minh. Theo một nghiên cứu của Research on Global Markets (Nghiên cứu thị trường toàn cầu), thị trường nhà thông minh sẽ tăng gần 25% trên toàn cầu vào năm 2023.

Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh

Nhìn chung, hầu hết tất cả các thiết bị và hệ thống được sử dụng trong một hộ gia đình đều có thể được tích hợp vào các quy trình của một ngôi nhà thông minh. Liên quan đến đồ công nghệ gia dụng là hệ thống sưởi, báo động khói và báo cháy, thiết bị nhận diện, ổ cắm thông minh, hệ thống chiếu sáng, thông gió hoặc điều khiển rèm cuốn và rèm Venetian. Hệ thống an ninh cửa sổ và cửa ra vào, camera giám sát, hệ thống khóa hoặc báo động là một phần của thiết bị nhà thông minh trong lĩnh vực công nghệ an ninh và giám sát. Ngoài ra, điện tử giải trí cũng mang đến vô số các thiết bị khác nhau như hệ thống âm thanh đa phòng, loa thông minh hoặc TV thông minh. Các thiết bị gia dụng lớn và nhỏ, chẳng hạn như máy giặt, tủ lạnh, máy pha cà phê, máy hút bụi robot và nhiều hơn nữa cũng có thể được tích hợp vào nhà thông minh.

Các linh kiện của thiết bị nhà thông minh và các ứng dụng keo dán

Mỗi thiết bị nhà thông minh bao gồm các linh kiện khác nhau. Các thiết bị thường bao gồm pin, FPC, PCB, cảm biến, ăng-ten và các công nghệ giao tiếp khác, phím cảm ứng và màn hình.

Giải pháp keo dán thường được sử dụng để lắp ráp các linh kiện này. Dưới đây, quý khách sẽ tìm thấy tổng quan về các ứng dụng phổ biến nhất cho thiết bị nhà thông minh:

  • Gắn ống kính
  • Gắn pin
  • Gắn FPC
  • Gắn PCB
  • Gắn ăng ten
  • Gắn lưới loa
  • Cố định nút
  • Gắn trang trí/logo
  • Dán ép màn hình
  • Che chắn và nối đất
  • Che phủ
Đọc thêm
load more

Giải pháp keo dán cho các thiết bị nhà thông minh

Mỗi dự án mang tính chất độc lập và có những yêu cầu cụ thể. Tham vọng của chúng tôi là luôn mang đến cho quý khách giải pháp phù hợp nhất. Danh mục sản phẩm hiện có của chúng tôi cung cấp các hệ thống keo dán hiệu suất cao, đáng tin cậy với các đặc tính chuyên biệt để đáp ứng nhu cầu của quý khách. Ngoài ra, chúng tôi có thể phát triển các giải pháp tùy chỉnh phù hợp trong quan hệ đối tác hợp tác.​

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi hoặc hỏi đại diện địa phương về khả năng tiếp cận sản phẩm của quý khách.

Đọc thêm

Giải pháp mang đến thành công cho quý khách

Danh mục sản phẩm
Băng keo màng hai mặt
Băng keo xốp acrylic
Băng keo xốp PE
Băng keo xốp tổng hợp
Bond & Detach®
Giải pháp kết dính kết cấu
Băng keo dẫn điện
Băng keo dùng cho công nghệ dán ép màn hình
Các nghiên cứu điển hình

• Gắn ống kính
• Gắn pin
• Gắn FPC

• Gắn ống kính
• Gắn nắp sau
• Gắn linh kiện

• Gắn ống kính
• Gắn nắp sau
• Gắn linh kiện

• Gắn pin
• Gắn nắp sau

• Gắn pin
• Gắn linh kiện

• Gắn ống kính
• Gắn nắp sau
• Gắn vải
• Gắn linh kiện

• Nối đất
• Che chắn
• Bịt kín khe hở dẫn điện

• Che ống kính bảng điều khiển cảm ứng
• Bảng điều khiển cảm ứng để hiển thị bảng điều khiển
• Các lớp linh hoạt

Sử dụng danh mục sản phẩm này khi các yêu cầu chính của quý khách là

• Kết dính rất tốt
• Thẩm thấu tốt
• Cắt khuôn hiệu quả
• Các đặc tính cụ thể (ví dụ: Chống lực đẩy, Kháng hóa chất, Các đặc tính kết dính khác biệt, kết dính trên chất nền LSE và nhiều đặc tính khác) 

• Kết dính vuợt trội
• Kháng va đập vượt trội
• Dán kín và chống thấm rất tốt
• Kháng hóa chất

• Kháng va đập
• Chống lực đẩy
• Khả năng tháo gỡ

• Khả năng tháo gỡ không để lại keo thừa vượt trội
• Đặc tính kết dính nhanh chóng, ngay cả trên chất nền LSE
• Kháng va đập

• Khả năng tháo gỡ không để lại keo thừa vượt trội
• Kháng va đập

• Lực kết dính vượt trội, ngay cả trên các vùng dính nhỏ
• Đặc tính dán kín vượt trội
• Kháng va đập
• Kháng hóa chất

• Độ dẫn điện
• Che chắn điện từ

• Độ trong
• Các đặc tính cụ thể (ví dụ: chống ẩm, kiểm soát độ ẩm, kháng thoát khí, chống tia UV và nhiều đặc tính khác)

Tải về

Hiển thị bộ lọc
tesa® LTR 8722
Specifications
không
keo được kích hoạt kết dính ở nhiệt độ thấp
50 µm
tesa® 61332
Specifications
film PET
acrylic cải tiến
200 µm
80 %
tesa® 61350
Specifications
film PET
acrylic cải tiến
50 µm
70 %
tesa® 64825 Bond & Detach®
Specifications
stretchable specialty
đặc trưng
250 µm
tesa® 67310
Specifications
polyimide polimit
acrylic
10 µm
30 %
tesa® 67320
Specifications
polyimide polimit
acrylic
20 µm
30 %
tesa® 68549
Specifications
film PET
acrylic cải tiến
tesa® 68673
Specifications
film PET
acrylic cải tiến
30 µm
50 %
tesa® 68675
Specifications
film PET
acrylic cải tiến
50 µm
50 %
tesa® 75120
Specifications
acrylic
acrylic
200 µm
tesa® 75720
Specifications
PETP
acrylic cải tiến
200 µm
100 %
tesa® 75725
Specifications
PETP
acrylic cải tiến
250 µm
100 %
tesa® 75735
Specifications
PETP
acrylic cải tiến
350 µm
100 %
tesa® 61305
Specifications
film PET
acrylic cải tiến
50 µm
60 %