Băng keo dùng cho công nghệ dán ép màn hình



Băng keo quang học

Màn hình được tích hợp với nhiều thiết bị hơn bao giờ hết. Khi các thị trường mới dần phát triển, vật liệu mới và nhu cầu ứng dụng sẽ tạo ra những thách thức mới đối với keo quang học. Danh mục của chúng tôi cho thấy sự đa dạng về các sản phẩm, chúng tôi cung cấp các vật liệu có tính năng đặc biệt để hỗ trợ thị trường năng động và đa dạng này. Chúng tôi cũng hiểu rằng mình cần phải phát triển không ngừng nghỉ, vì thế chúng tôi đang làm việc với các nhà cung cấp hàng đầu trong ngành để định hình và hỗ trợ sự ra đời của thế hệ màn hình tiếp theo.

Product-Illustration_OCA_300dpi (1)
tesa® OCA

Danh mục sản phẩm của chúng tôi được thiết kế toàn diện để mang đến giải pháp cho nhiều loại ứng dụng khác nhau. Tất cả các vật liệu được sản xuất trong phòng sạch và có thể dễ dàng xử lý, đồng thời cómôi trường ổn địnhtương thích với các lớp màn hình khác.

Các ứng dụng nổi bật của băng keo dán ép màn hình

Khi dán phủ màn hình, có một số yêu cầu cơ bản đối với băng keo OCA: độ trong, độ truyền dẫn cao, công nghệ độ mờ thấp, độ bền kết dính cao và dễ dàng dán phủ. Ngoài ra, mỗi ứng dụng đặc biệt có thể có những yêu cầu cụ thể riêng.

tesa-electronics-flexible-display-lamination-illustration
Các lớp linh hoạt

Việc dán phủ các lớp linh hoạt cho màn hình dạng gập hoặc cuộn yêu cầu độ bám dính cao và đặc tính uốn rất tốt. Đối với một số chất nền đặc biệt như dây nano bạc thì cần có băng keo OCA với khả năng tương thích tốt.

Đọc thêm
tesa-electronics-display-moisture-block-001a-illustration
bảng điều khiển cảm ứng để hiển thị bảng điều khiển

Có thể tìm thấy 2 lớp dán phủ trên trong màn hình LCD và màn hình OLED. Trong khi quá trình dán phủ dễ dàng và tính ổn định môi trường cao là yếu tố chính đối với thì cả hai loại màn hình, OLED cũng yêu cầu khả năng chống lại lực đẩy cao và đặc tính thư giãn tốt hơn, do thiết kế màn hình viền cong.

Đọc thêm
Electronics_Display-lamination_300dpi (1)
Che ống kính bảng điều khiển cảm ứng

Khi dán phủ hai lớp này, cần sử dụng loại băng keo có khả năng che mực (bịt kín khe hở) và tương thích với ITO. Đối với thiết kế màn hình viền cong, băng keo cũng cần có đặc tính co giãn tốt. Đối với chất nền nhựa thì không thể thiếu khả năng chống loại khí tốt.

Đọc thêm
Electronics_HAF_Test_Method_72dpi

Quy trình phát triển sản phẩm

Ngoài danh mục sản phẩm đang hoạt động, chúng tôi đang phát triển những vật liệu mới để hỗ trợ các thiết bị cầm tay có màn hình dạng gập và màn hình viền cong, cũng như băng keo đệm mặt sau. Hơn nữa, chúng tôi đang phát triển loại băng keo OCA mới cho ô tô và các loại băng keo kiểm soát độ ẩm khác cho OLED và các lớp dán phủ pin mặt trời hữu cơ.

Hãy liên hệ với chúng tôi để tìm hiểu về quy trình phát triển sản phẩm:
electronics@tesa.com

Tổng quan danh mục sản phẩm

tesa_Icon-Lamination
6940x

6940x là dòng sản phẩm đa năng hàng đầu của chúng tôi, đây là loại băng keo OCA nhạy áp lực với cấu hình có độ cân bằng tốt. Dòng sản phẩm này có thể dễ dàng cán mỏng và chuyển đổi, đồng thời có độ tương thích cao với màng phim cảm ứng, kính phân cực và mặt kính. Để đạt được hiệu quả tối ưu thì sản phẩm nên sử dụng trong các ứng dụng cứng/uốn hoặc uốn/uốn.

Đọc thêm
tesa icon ink step_uv-blocking
6920x

6920x là dòng băng keo OCA nhạy áp lực, có thể dễ dàng cán mỏng và chuyển đổi. Đây là loại màng phim dán phủ tốt nhất để bảo vệ các vật liệu nhạy cảm với tia UV, vì sản phẩm này có khả năng ngăn tia UV có bước sóng dưới 380 nm. Để đạt được hiệu quả tối ưu thì sản phẩm nên sử dụng trong các ứng dụng cứng/uốn hoặc uốn/uốn.

Đọc thêm
tesa_icon-ink-step
6960x

6960x là loại băng keo OCA có thể được sấy khô bằng tia cực tím và được thiết kế để dán phủ mặt kính. 6960x có đặc tính bịt kín khe hở tuyệt vời, đảm bảo mức phủ mực hoàn toàn và hiệu suất bám dính ưu việt sau khi đóng rắn. 6960x phù hợp cho các ứng dụng cứng/cứng hoặc cứng/uốn.

Đọc thêm
tesa_Icon-Outgassing-Resistant-001_72dpi
6980x

6980x là loại băng keo OCA có thể được sấy khô bằng tia cực tím và được thiết kế để dán phủ chất nền bằng nhựa với độ ngăn ngừa loại khí hoàn hảo. 6980x có đặc tính bịt kín khe hở cao và là loại băng keo có khả năng chống tạo bọt tốt nhất sau khi đóng rắn. Phù hợp cho các ứng dụng cứng/cứng hoặc cứng/uốn.

Đọc thêm
icon-anti-corrosion-4
6156x

6156x là băng keo OCA nhạy áp lực, được thiết kế cho màng phim, màn hình hoặc bảng điều khiển cảm ứng nhạy ẩm. 6156x có WVTR thấp, hằng số điện môi thấp và ổn định, đồng thời có khả năng chống ăn mòn. 6156x có độ tương thích tuyệt vời với dây nano bạc và các vật liệu dán kim loại khác. Sản phẩm đem lại hiệu quả tối ưu khi được sử dụng để dán phủ uốn/uốn.

Đọc thêm
tesa_Icon-encapsulation-001_300dpi
6150x

6150x là loại băng keo OCA có thể được sấy khô bằng tia cực tím, được thiết kế cho màng phim, màn hình hoặc bảng điều khiển cảm ứng nhạy ẩm. Thời gian trễ của loại băng keo này là 1.000 giờ (thử nghiệm với chiều rộng 6,5 mm ở 60°C/95% RH), WVTR thấp, độ bám dính cao và bịt kín khe hở cân bằng. Sản phẩm đem lại hiệu quả tối ưu khi được sử dụng để dán phủ uốn/uốn.

Đọc thêm
tesa_Icon-encapsulation-001_300dpi
6153x

6153x là loại keo nhạy áp lực, có khả năng chống ẩm tuyệt vời để bảo vệ các vật liệu dễ bị tác động. 6153x có màu be, do vậy, quý khách nên cân nhắc bọc mặt sau của OLED và các ứng dụng không trong suốt khác như bảo vệ vật liệu pin mặt trời hữu cơ.

Đọc thêm

Quý khách không tìm thấy giải pháp phù hợp?

Chúng tôi có nhiều lựa chọn hơn trong danh mục của mình và bằng cách hợp tác với quý khách, chúng tôi có thể tạo ra các sản phẩm độc đáo và chuyên dụng đáp ứng nhu cầu cá nhân của quý khách.

 

Hãy gửi thư cho chúng tôi hoặc liên hệ với đại diện của chúng tôi ở địa phương quý khách.

electronics@tesa.com

Tổng quan về sản phẩm

Hiển thị bộ lọc
tesa® 61533
Specifications
không
đặc trưng
tesa® 61564
Specifications
không
đặc trưng
tesa® 69401
Specifications
không
acrylic tinh khiết
25 µm
tesa® 69402
Specifications
không
acrylic tinh khiết
50 µm
tesa® 69404
Specifications
không
acrylic tinh khiết
100 µm
tesa® 69405
Specifications
không
acrylic tinh khiết
125 µm
tesa® 69604
Specifications
không
acrylic tinh khiết
100 µm
tesa® 69605
Specifications
không
acrylic tinh khiết
125 µm
tesa® 61562
Specifications
không
đặc trưng
25 µm
tesa® 61563
Specifications
không
đặc trưng
50 µm