tesa-4968-double-sided-filmic-tape-white-049680011490-pr
Thông tin sản phẩm

tesa® 4968

Băng keo có lớp nền filmhai mặt



Mô tả sản phẩm

tesa® 4968 là băng keo hai mặt màu trắng bao gồm nền film PVC và keo acrylic cải tiến tesa® 4968 có tính năng đặc biệt:
  • Mức độ bám dính vượt trội ngay cả với các vật liệu năng lượng bề mặt thấp khó dính như PP và PE
  • Khả năng dính ngay lập tức nhờ độ dính ban đầu cao
  • Keo acrylic chống ánh sáng và chống lão hóa

Ứng dụng chính

  • Gắn gương xe bên ngoài không nhiệt lên khung giữ
  • Gắn đường gờ và các bộ phận thanh trang trí trong các ngành công nghiệp nội thất
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-white-049680011490-pr
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-white-049680011490-pr
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-01-ap
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step1of5-ap
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step2of5-ap
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step3of5-ap
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step4of5-ap
tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step5of5-ap

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-white-049680011490-pr

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-white-049680011490-pr

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-01-ap

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step1of5-ap

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step2of5-ap

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step3of5-ap

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step4of5-ap

tesa-4968-double-sided-filmic-tape-step5of5-ap

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

130 %

Loại keo

acrylic cải tiến

Lực kéo căng

30 N/cm

Độ dầy

295 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

Film PVC

Màu sắc

trắng

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

12.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

24.6 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

13.1 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

21.5 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

14.1 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

12.7 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

13.8 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

9.6 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

11 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

21.2 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Kháng hóa chất

+

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

o

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

70 °C

Kháng chất làm mềm

o

Additional Info

Các loại lớp lót: PV0 giấy glassine nâu (71µm) PV6 MOPP đỏ (80µm) Dữ liệu bám dính đo ở 180 độ. Các giá trị được tổng hợp từ quá trình phát triển sản phẩm.

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan