tesa® 4965 Original Next Gen

Băng keo có lớp nền film dày 205μm hai mặt trong suốt


Mô tả sản phẩm

tesa® 4965 là băng keo hai mặt trong suốt bao gồm lớp nền PET và keo acrylic cải tiến tesa® 4965 có tính năng đặc biệt:

  • Kết dính đáng tin cậy ngay cả với bề mặt năng lượng thấp
  • Khả năng dính ngay lập tức ngay sau khi gắn
  • Phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất như chịu lực nặng, nhiệt độ cao hoặc các bề mặt khó dính


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Gắn các bộ phận bằng nhựa ABS trong ngành công nghiệp xe hơi
  • Gắn các khung cao su/EPDM
  • Gắn các khung định hình và các đường gờ trang trí trong các ngành công nghiệp nội thất
  • Gắn pin, kính màn hình và màn hình cảm ứng trong các thiết bị điện tử
  • 4965 được công nhận theo tiêu chuẩn UL 969. Tài liệu UL: MH 18055 Chứng nhận theo DIN EN 45545-2 với các tiêu chuẩn 2R1+HL3
Chất liệu lớp nền Post consumer recycled PET
Loại keo biomass-balanced tackified acrylic
Màu lớp lót đỏ
Màu sắc trong suốt
Vật liệu lớp lót (liner) MOPP
Độ dày lớp lót 80 µm
Độ dầy 205 µm
Độ giãn dài tới đứt 50 %
Lực kéo căng 20 N/cm
Kháng hóa chất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Kháng chất làm mềm tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C rất tốt
Độ dính ban đầu tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 100 °C
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 10,3 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 9,2 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 10,6 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 12,6 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 14 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 5,8 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 6,9 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 9,2 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 9,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 6,8 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 7,9 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 10,6 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 8,7 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 13 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 11,8 N/cm

Certificates

  • tesa® 4965 Original Next Gen contains a total of 62% biocarbon content (including red MOPP liner), which is composed of 20% bio-based carbon content directly derived from biological sources and 42% bio-attributed carbon content from the use of biomass balanced adhesive components that are ISCC PLUS certified.
  • The double-sided mounting tape contains a 90% recycled PET backing, resulting in an average of 5% post-consumer recycled content (including red MOPP liner) in the tape. This is a third-party environmental claim validated against the UL Environmental Claim Validation Procedure 2809 for recycled content. The UL Environmental Claim Validation Program falls under UL’s ISO/IEC 17025 accreditation.
Các loại lớp lót: PV0 MOPP đỏ (80μm; 72g/m²) PV1 giấy glassine nâu (71μm; 82g/m²) PV2 giấy glassine nâu (78μm; 90g/m²)Thông tin sản phẩm này áp dụng cho PV1
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4965 Original Next Gen tesa® 51865 Next Gen - Team 4965 Differential tesa® 64620 tesa® 64624 tesa® 4963 tesa® 6917 tesa® flameXtinct 45020 Differential tesa® 64621 Công Nghiệp tesa® 88663 tesa® 6965 Next Gen - Team 4965 Fingerlift tesa® 51970
Độ dầy
205 µm
165 µm
185 µm
175 µm
107 µm
90
190 µm
90 µm
150 µm
205 µm
220 µm
Loại keo
biomass-balanced tackified acrylic
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tự nhiên
acrylic cải tiến
FR acrylic
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Post consumer recycled PET
Film PET
PP film
PP film
Film PVC
PP film
PET
PP film
PET
Film PET
PP film
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
11,5 N/cm
9,6 N/cm
9,5 N/cm
12 N/cm
5,9 N/cm
8,2 N/cm
4 N/cm
10 N/cm
11,6 N/cm
11,5 N/cm
13 N/cm
Màu sắc
trong suốt
trong suốt
trắng
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
Cập nhật lần cuối vào 25 thg 8, 2026