tesa-51970-double-sided-filmic-tape-transparent-519700001600-pr
Thông tin sản phẩm

tesa® 51970

Băng keo có lớp nền filmhai mặt trong suốt



Mô tả sản phẩm

tesa® 51970 là băng keo hai mặt trong suốt bao gồm lớp nền PP và chất kết dính acrylic tesa® 51970 có tính năng đặc biệt:
  • Sự kết hợp tuyệt vời độ dính ban đầu cao và độ kết dính
  • Bám dính tốt trên cả các bề mặt khó bám dính như PP và PE và các bề mặt thô ráp
  • Khả năng chịu nhiệt tốt và thích hợp với ứng dụng ngoài trời

Ứng dụng chính

  • Gắn các thanh bằng nhựa và gỗ
  • Gắn các vật liệu trang trí và màn hình hiển thị
  • gắn dấu hiệu trong suốt và cân
tesa-51970-double-sided-filmic-tape-transparent-519700001600-pr
tesa-51970-double-sided-filmic-tape-transparent-519700001600-pr
tesa 51970 transparent double sided filmic tape
tesa 51970 transparent double sided filmic tape step1of3
tesa 51970 transparent double sided filmic tape step3of3

tesa-51970-double-sided-filmic-tape-transparent-519700001600-pr

tesa-51970-double-sided-filmic-tape-transparent-519700001600-pr

tesa 51970 transparent double sided filmic tape

tesa 51970 transparent double sided filmic tape step1of3

tesa 51970 transparent double sided filmic tape step3of3

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

150 %

Vật liệu lớp lót (liner)

glassine

Loại keo

acrylic cải tiến

Màu lớp lót

nâu

Lực kéo căng

50 N/cm

Độ dầy

220 µm

Độ dày lớp lót

71 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

PP film

Màu sắc

trong suốt

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

13 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

5.4 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

15 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

13.4 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

11.3 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

8.8 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

12.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

12.8 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

6.8 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

10.2 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

14.4 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

12.3 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

10.5 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

11.8 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

9.9 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

6.8 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

17 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Kháng hóa chất

+

Khả năng chống ẩm

++

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

+

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

+

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

130 °C

Kháng chất làm mềm

+

Additional Info

Các lớp lót:
PV0 giấy glassine nâu (69µm; 80g/m²)
PV1 giấy lót trắng (84µm; 102g/m²)
PV2 giấy glassine nâu (78µm; 90g/m²)
PV6 film MOPP màu đỏ (80µm; 72g/m²)
Phiên bản tay cầm (lớp vỏ dư ra để dễ cầm) tesa® 61970 cũng đã có sẵn.
Theo phân tích của VDA278, tesa51970 không chứa bất kỳ chất nào bị hạn chế bởi các quy định dự thảo GB (Trung Quốc) cũng như hướng dẫn tập trung trong nhà của Bộ Y Tế, Lao Động và Phúc Lợi (Nhật Bản)

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan