tesa® 51970

Băng keo có lớp nền film hai mặt trong suốt


sản phẩm đặc trưng
  • Sự kết hợp tuyệt vời độ dính ban đầu cao và độ kết dính
  • Bám dính tốt trên cả các bề mặt khó bám dính như PP và PE và các bề mặt thô ráp
  • Khả năng chịu nhiệt tốt và thích hợp với ứng dụng ngoài trời

Mô tả sản phẩm

tesa® 51970 là băng keo hai mặt trong suốt bao gồm lớp nền PP và chất kết dính acrylic tesa® 51970 có tính năng đặc biệt:

  • Sự kết hợp tuyệt vời độ dính ban đầu cao và độ kết dính
  • Bám dính tốt trên cả các bề mặt khó bám dính như PP và PE và các bề mặt thô ráp
  • Khả năng chịu nhiệt tốt và thích hợp với ứng dụng ngoài trời


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Sự kết hợp tuyệt vời độ dính ban đầu cao và độ kết dính
  • Bám dính tốt trên cả các bề mặt khó bám dính như PP và PE và các bề mặt thô ráp
  • Khả năng chịu nhiệt tốt và thích hợp với ứng dụng ngoài trời

Ứng dụng chính

  • Gắn các thanh bằng nhựa và gỗ
  • Gắn các vật liệu trang trí và màn hình hiển thị
  • gắn dấu hiệu trong suốt và cân
Chất liệu lớp nền PP film
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc trong suốt
Độ dầy 220 µm
Độ giãn dài tới đứt 150 %
Lực kéo căng 50 N/cm
Độ dính ban đầu rất tốt
Kháng chất làm mềm tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng hóa chất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 130 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 12,5 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 14,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 12,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 15 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 16,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 7 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 11 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 10 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 13 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 14,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 17,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 13 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Các lớp lót:
PV0 giấy glassine nâu (69µm; 80g/m²)
PV1 giấy lót trắng (84µm; 102g/m²)
PV2 giấy glassine nâu (78µm; 90g/m²)
PV6 film MOPP màu đỏ (80µm; 72g/m²)
Phiên bản tay cầm (lớp vỏ dư ra để dễ cầm) tesa® 61970 cũng đã có sẵn.
Theo phân tích của VDA278, tesa51970 không chứa bất kỳ chất nào bị hạn chế bởi các quy định dự thảo GB (Trung Quốc) cũng như hướng dẫn tập trung trong nhà của Bộ Y Tế, Lao Động và Phúc Lợi (Nhật Bản)
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 51970 tesa® 4965 Original Next Gen tesa® 51865 Next Gen - Team 4965 Differential tesa® 64620 tesa® 64624 tesa® 4963 tesa® 6917 tesa® flameXtinct 45020 Differential tesa® 64621 Công Nghiệp tesa® 88663 tesa® 6965 Next Gen - Team 4965 Fingerlift
Độ dầy
220 µm
205 µm
165 µm
185 µm
175 µm
107 µm
90
190 µm
90 µm
150 µm
205 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
biomass-balanced tackified acrylic
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tự nhiên
acrylic cải tiến
FR acrylic
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
PP film
Post consumer recycled PET
Film PET
PP film
PP film
Film PVC
PP film
PET
PP film
PET
Film PET
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
13 N/cm
11,5 N/cm
9,6 N/cm
9,5 N/cm
12 N/cm
5,9 N/cm
8,2 N/cm
4 N/cm
10 N/cm
11,6 N/cm
11,5 N/cm
Màu sắc
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trắng
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024