tesa_double-sided_PE-foam-white-black_liner-havanna_as_001
Thông tin sản phẩm

tesa® 62934

Băng keo xốp hai mặt màu đen/trắng 800μm



Mô tả sản phẩm

tesa® 62934 là băng keo xốp PE hai mặt cho các ứng dụng liên kết trong xây dựng. Bao gồm lớp nền xốp PE linh hoạt và keo acrylic cải tiến Lợi ích sản phẩm:.
  • Dính đa năng cho độ bám dính cao ngay lập tức trên nhiều bề mặt
  • Mức độ bám dính tối ưu cho Tính năng kết dính an toàn
  • Chống UV, chống thấm nước và chống lão hóa
  • Độ đàn hồi tốt phù hợp cho độ giãn nở nhiệt khác nhau của các vật liệu khác nhau
  • Liên kết ngay lập tức ngay cả ở lực ép thấp
  • Chịu va đập trong môi trường lạnh rất tốt

Ứng dụng chính

  • Nhôm trang trí phủ màn hình và hàng hóa màu nâu
  • Tay nắm cửa trong nội thất nhà bếp
  • Bộ phận nẹp bằng nhựa
  • Gương và các tấm kính màu
tesa_double-sided_PE-foam-white-black_liner-havanna_as_001
tesa-62934-800micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-629340000700-pr
tesa-62934-800micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-629340000700-pr

tesa_double-sided_PE-foam-white-black_liner-havanna_as_001

tesa-62934-800micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-629340000700-pr

tesa-62934-800micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-629340000700-pr

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

250 %

Loại keo

acrylic cải tiến

Lực kéo căng

8 N/cm

Độ dầy

800 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

xốp PE

Màu sắc

đen/ trắng

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

17 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

2.7 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

17 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

5.5 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

15 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

17 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

2.8 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

15 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

12.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

17 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

2.8 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

17 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

17 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

+

Khả năng chống lão hóa (UV)

+

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

+

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

80 °C

Kháng chất làm mềm

o

Additional Info

Các loại lớp lót: PV0 giấy glassine màu nâu (71µm) PV14 PE trắng giấy phủ PE (120µm) PV10 PE MOPP đỏ (100µm), PV15 xanh dương PE (100µm) tesa® 62934 đã được kiểm nghiệm bởi TÜV Rheinland, Đức. Thử nghiệm này xác nhận việc thực hiện bám dính lâu dài sau khi thử nghiệm khí hậu theo IEC 61215/61646 và chịu nhiệt độ 85°C. (TÜV báo cáo số 21209595) Lực bám dính :- ngay lập tức: tách xốp trên thép, nhôm, ABS- sau 14 ngày: tách xốp trên thép, nhôm, ABS , PC, PS, PET, PVC

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan