tesa® flameXtinct 45001

Băng dính xốp PE chống cháy


Mô tả sản phẩm

tesa® 45001 là băng keo xốp PE chống cháy dùng cho các ứng dụng gắn cố định vĩnh viễn. Băng keo bao gồm chất kết dính acrylic chống cháy và xốp PE chống cháy với độ bền liên kết tuyệt vời. Hãy tham khảo các đặc tính năng sau:

  • Các đặc tính chống cháy theo FAR 25.853 (a) app. F part1 và UL 94 HBF - HF1
  • Không chứa halogen và antimon-trioxit (tuân thủ REACH và ROHS)
  • Đặc tính bám dính tuyệt vời trên nhiều loại bề mặt
  • Tính phù hợp và giảm chấn cao
  • Trọng lượng cực kỳ nhẹ so với các phương pháp liên kết chống cháy khác


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Ứng dụng dán linh kiện trong thang máy
  • Dán nội thất cabin máy bay
  • Dán các linh kiện trong tàu hòa
Chất liệu lớp nền FR PE foam
Loại keo FR acrylic
Màu sắc trắng
Vật liệu lớp lót (liner) đỏ trơn
Độ dầy 1.000 µm
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 16,6 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 21,8 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 19,2 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 22 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® flameXtinct 45001 tesa® 63605 tesa® 63615 tesa® 55576 tesa® 62510 tesa® 62516 tesa® 62932 tesa® 62455 tesa® 4976 tesa® 62530 tesa® 62508
Độ dầy
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.200 µm
1.000 µm
1.600 µm
500 µm
1.000 µm
540 µm
3.000 µm
800 µm
Loại keo
FR acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic gốc nước
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
FR PE foam
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PU
foam PE
foam PE
Màu sắc
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
trắng
đen
đen/ trắng
đen/ trắng
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
19,2 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
5,5 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
13 N/cm
10 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
22 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
17 N/cm
12 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu)
5 N/cm
6 N/cm
3 N/cm
13,5 N/cm
5,5 N/cm
14,5 N/cm
6 N/cm
5,5 N/cm
6 N/cm
8 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 23 thg 6, 2026