tesa® 63615

Băng keo hai mặt xốp PE dày 1500 μm


Mô tả sản phẩm

tesa® 63615 là băng keo xốp PE hai mặt cho các ứng dụng liên kết chịu trọng lực nhẹ. Nó bao gồm lớp nền xốp PE có độ tương thích cao và lớp chất kết dính acrylic điều chế.

Lợi ích sản phẩm:

  • Lớp nền xốp dày để bù đắp các khoảng cách thiết kế xuất sắc
  • Mức độ kết dính cao cấp cho hiệu suất liên kết đáng tin cậy
  • Xốp mềm có độ tương thích cao phù hợp với các bề mặt có cấu trúc
  • Phù hợp hoàn toàn các ứng dụng ngoài trời: chống tia cực tím, nước và lão hóa
  • Thích hợp cho quy trình ứng dụng thủ công và tự động


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Dán khung, viền, nẹp trang trí
  • Dán viền chắn bảo vệ của các tủ đông thương mại
  • Dán các ứng dụng phổ biến
Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc đen/ trắng
Độ dầy 1.500 µm
Độ giãn dài tới đứt 190 %
Lực kéo căng 12 N/cm
Độ dính ban đầu tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng chất làm mềm trung bình
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 0,9 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 1,5 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 0,9 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 1,5 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 6 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 12 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 12 N/cm
Các vật liệu lớp vỏ:
  • PV20 giấy glassine màu nâu / logo tesa màu xanh dương
  • PV50 film PET trong suốt
  • PV15 film PE màu xanh dương

Lực bám dính:
  • Sau 14 ngày, lớp xốp bị xé rách dính trên bề mặt thép, nhôm, ABS, PS, PET, PVC
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 63615 tesa® flameXtinct 45001 tesa® 63605 tesa® 55576 tesa® 62510 tesa® 62516 tesa® 62932 tesa® 62455 tesa® 4976 tesa® 62530 tesa® 62508
Độ dầy
1.500 µm
1.000 µm
500 µm
1.200 µm
1.000 µm
1.600 µm
500 µm
1.000 µm
540 µm
3.000 µm
800 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
FR acrylic
acrylic cải tiến
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic gốc nước
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
foam PE
FR PE foam
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PU
foam PE
foam PE
Màu sắc
đen/ trắng
trắng
đen/ trắng
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
trắng
đen
đen/ trắng
đen/ trắng
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
12 N/cm
19,2 N/cm
12 N/cm
5,5 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
13 N/cm
10 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
12 N/cm
22 N/cm
12 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
17 N/cm
12 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu)
6 N/cm
5 N/cm
3 N/cm
13,5 N/cm
5,5 N/cm
14,5 N/cm
6 N/cm
5,5 N/cm
6 N/cm
8 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024