tesa_double-sided_PE-foam-white_liner-blue-havanna-transparent_as_001
Thông tin sản phẩm

tesa® 62510

Băng keo xốp PE hai mặt gắn kết linh kiện



Mô tả sản phẩm

tesa® 62510 là băng keo xốp PE hai mặt cho các ứng dụng lắp ráp. Nó bao gồm lớp nền xốp PE có độ linh hoạt cao và keo acrylic cải tiến Lợi ích sản phẩm:
  • Mức độ bám dính tối ưu cho tính năng kết dính đáng tin cậy
  • Hoàn toàn phù hợp ứng dụng ngoài trời : chống UV, nước và chống lão hóa
  • Lõi xốp PE linh hoạt với lực liên kết bên trong cao
  • Thích hợp để lắp ráp mô-đun tự động và bằng tay
  • Lắp ráp mô-đun năng lượng mặt trời dễ dàng do một tỷ lệ xốp nén cao

Ứng dụng chính

  • Mô đun khung năng lượng mặt trời
  • Dán các thanh, song và khung định hình
  • Ứng dụng gắn kết chung
tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-black-625100001700-pr
tesa_double-sided_PE-foam-white_liner-blue-havanna-transparent_as_001
tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-625100001600-pr
tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-625100001600-pr
tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-black-625100001700-pr

tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-black-625100001700-pr

tesa_double-sided_PE-foam-white_liner-blue-havanna-transparent_as_001

tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-625100001600-pr

tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-625100001600-pr

tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-black-625100001700-pr

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

180 %

Loại keo

acrylic cải tiến

Lực kéo căng

10 N/cm

Độ dầy

1000 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

xốp PE

Màu sắc

đen/ trắng

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

0.9 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

8 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

8 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

1.2 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

8 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

0.9 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

8 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

6 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

8 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

1.2 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

13.5 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C

++

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

+

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

80 °C

Kháng chất làm mềm

o

Additional Info

Các loại lớp lót: PV0 giấy glassine nâu (70μm) PV13 PET trong suốt (50μm) PE xanh PV15 (100μm) Độ bám dính : -ngay lập tức: tách xốp trên thép -Sau 14 ngày: tách xốp trên thép, ABS, nhôm, PC, PET, PS, PVC tesa® 62510 được công nhận bởi UL như vật liệu polymer quang điện (QIHE2). tesa® 62510 đã được thử nghiệm bởi TÜV Rheinland, Đức. Thử nghiệm này xác nhận việc thực hiện bám dính lâu dài sau khi thí nghiệm khí hậu IEC 61215 và chịu nhiệt độ 85 °. chịu nhiệt độ (ngắn/dài) của tesa® 62510 đã được phê duyệt theo phương pháp thử nghiệm tesa dưới tải trọng tĩnh.

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan