tesa® 62455

Băng keo xốp PE hai mặt 1000µm


Mô tả sản phẩm

tesa® 62455 là băng keo xốp PE hai mặt ứng dụng cho nhiều ứng dụng lắp đặt khác nhau. Nó bao gồm lớp nền xốp PE có mật độ trung bình và chất kết dính acrylic.
Lợi ích của sản phẩm:

  • Keo acrylic để kết dính ngay lập tức trên nhiều chất nền khác nhau
  • Nhiệt độ liên kết xuống -10 ° C
  • Hoàn toàn phù hợp ngoài trời: chống tia UV, chống nước và có độ bền cao
  • Hấp thụ sốc nhiệt lạnh rất tốt


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

Các ứng dụng gắn kết bao gồm nhưng không giới hạn ở:
  • Thanh nhãn giá cho siêu thị
  • Màn che nhôm trang trí sản phẩm
  • Trang trí viền cho cửa sổ
Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic gốc nước
Màu sắc trắng
Độ dầy 1.000 µm
Độ giãn dài tới đứt 260 %
Lực kéo căng 8 N/cm
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 6 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 6 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 6 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 6 N/cm
PV14 = lớp vỏ giấy màu trắng
PV39 = lớp vỏ phim xanh nhạt
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 62455 tesa® flameXtinct 45001 tesa® 63605 tesa® 63615 tesa® 55576 tesa® 62510 tesa® 62516 tesa® 62932 tesa® 4976 tesa® 62530 tesa® 62508
Độ dầy
1.000 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.200 µm
1.000 µm
1.600 µm
500 µm
540 µm
3.000 µm
800 µm
Loại keo
acrylic gốc nước
FR acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
foam PE
FR PE foam
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PU
foam PE
foam PE
Màu sắc
trắng
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
đen
đen/ trắng
đen/ trắng
Độ kết dính trên PVC (ban đầu)
6 N/cm
5 N/cm
6 N/cm
3 N/cm
13,5 N/cm
5,5 N/cm
14,5 N/cm
5,5 N/cm
6 N/cm
8 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
19,2 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
5,5 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
13 N/cm
10 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
22 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
17 N/cm
12 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 23 thg 6, 2026