tesa® 62516

Băng keo xốp PE hai mặt


Mô tả sản phẩm

tesa® 62516 là băng keo xốp PE hai mặt cho các ứng dụng chịu trọng lượng nhẹ. Nó bao gồm lớp nền bằng xốp PE có độ linh hoạt cao và chất kết dính acrylic cải tiến Lợi ích sản phẩm:

  • Lớp nền xốp mỏng với thiết kế bù lấp khoảng trống tuyệt vời
  • Độ bám dính tối ưu khi cần tính năng bám dính đáng tin cậy
  • Mềm, linh hoạt thích ứng với nhiều cấu trúc bề mặt
  • Hoàn toàn phù hợp sử dụng ngoài trời : chống UV, nước và lão hóa
  • Thích hợp ứng dụng bằng tay và tự động


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Gắn các thanh và khung trang trí
  • Gắn các gờ chắn của tủ đông thương mại
Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc đen/ trắng
Độ dầy 1.600 µm
Độ giãn dài tới đứt 180 %
Lực kéo căng 12 N/cm
Độ dính ban đầu tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C
Kháng chất làm mềm trung bình
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 0,9 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 1,2 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 0,9 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 1,2 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 5,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Các loại lớp lót: PV0 giấy nâu (70μm) PV6 lớp lót có lớp nền film đỏ (80μm) Độ bám dính :
-ngay lập tức: tách xốp trên thép -Sau 14 ngày: tách xốp trên thép, nhôm, ABS, PC, PET, PVC
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 62516 tesa® flameXtinct 45001 tesa® 63605 tesa® 63615 tesa® 55576 tesa® 62510 tesa® 62932 tesa® 62455 tesa® 4976 tesa® 62530 tesa® 62508
Độ dầy
1.600 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.200 µm
1.000 µm
500 µm
1.000 µm
540 µm
3.000 µm
800 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
FR acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic gốc nước
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
foam PE
FR PE foam
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PU
foam PE
foam PE
Màu sắc
đen/ trắng
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
trắng
đen
đen/ trắng
đen/ trắng
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
13,5 N/cm
19,2 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
5,5 N/cm
13,5 N/cm
13 N/cm
10 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
13,5 N/cm
22 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
13,5 N/cm
17 N/cm
12 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu)
5,5 N/cm
5 N/cm
6 N/cm
3 N/cm
13,5 N/cm
14,5 N/cm
6 N/cm
5,5 N/cm
6 N/cm
8 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024