tesa® 55576

Băng dính xốp PE hai mặt 1200 µm


sản phẩm đặc trưng
  • tesa® 55576 là băng dính xốp PE hai mặt dành cho các ứng dụng gắn kết vật liệu nhẹ. Nó bao gồm lớp nền bằng bọt PE và chất kết dính acrylic cải tiến.

Mô tả sản phẩm

tesa® 55576 là băng dính xốp PE hai mặt dành cho các ứng dụng gắn kết vật liệu nhẹ. Nó bao gồm lớp nền bằng bọt PE và chất kết dính acrylic cải tiến.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • tesa® 55576 là băng dính xốp PE hai mặt dành cho các ứng dụng gắn kết vật liệu nhẹ. Nó bao gồm lớp nền bằng bọt PE và chất kết dính acrylic cải tiến.

Ứng dụng chính

  • Gắn các thanh trang trí
  • Gắn tài liệu quảng cáo
  • Gắn gương
  • Gắn tạm thời
  • Làm lớp đệm
Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic
Màu sắc trắng
Vật liệu lớp lót (liner) giấy tráng PE
Độ dầy 1.200 µm
Chịu nhiệt trong dài hạn 60 °C
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 6,4 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 1,4 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 3 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 5,5 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 55576 tesa® flameXtinct 45001 tesa® 63605 tesa® 63615 tesa® 62510 tesa® 62516 tesa® 62932 tesa® 62455 tesa® 4976 tesa® 62530 tesa® 62508
Độ dầy
1.200 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.000 µm
1.600 µm
500 µm
1.000 µm
540 µm
3.000 µm
800 µm
Loại keo
acrylic
FR acrylic
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic gốc nước
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
foam PE
FR PE foam
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PU
foam PE
foam PE
Màu sắc
trắng
trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
đen/ trắng
trắng
đen
đen/ trắng
đen/ trắng
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
5,5 N/cm
19,2 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
13 N/cm
10 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu)
3 N/cm
5 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
5,5 N/cm
14,5 N/cm
6 N/cm
5,5 N/cm
6 N/cm
8 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
22 N/cm
12 N/cm
12 N/cm
13,5 N/cm
13,5 N/cm
17 N/cm
12 N/cm
6 N/cm
13,5 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024