tesa® 51966

Băng keo PET hai mặt trong suốt 200µm với lớp nền 90% hàm lượng PET tái chế


sản phẩm đặc trưng
  • Độ bám dính ban đầu cao và khả năng kết dính ngay lập tức.
  • Phù hợp cho các ứng dụng liên kết lâu dài.
  • Thuộc tính chuyển đổi (cắt dập) tốt

Mô tả sản phẩm

tesa® 51966 là băng keo công nghiệp hai mặt trong suốt với lớp nền PET tái chế (PCR) 90% sau tiêu dùng và chất kết dính acrylic. Băng keo hai mặt được thiết kế đặc biệt cho các doanh nghiệp chuyên về băng keo và chuyển đổi băng keo, chúng có thể chịu được nhiều yếu tố môi trường như độ ẩm, tia UV và nhiệt độ lên đến 130 ° C trong một khoảng thời gian giới hạn. Chất kết dính acrylic cung cấp độ bám dính tuyệt vời trên các bề mặt khác nhau, độ bám dính rất cao và độ bền cắt tốt. tesa® 51966 chứa trung bình 8% hàm lượng tái chế sau khi tiêu dùng, bao gồm 90% lớp nền PET tái chế. Lớp vỏ (liner) và lõi băng keo được coi là vật liệu đóng gói và được loại trừ khỏi những tính toán về hàm lượng tái chế. Đây là tuyên bố về môi trường của bên thứ ba được xác thực dựa trên Tuyên bố quy trình xác thực về môi trường của UL 2809 đối với nội dung tái chế. Chương trình thuộc phạm vi công nhận ISO / IEC 17025 của UL. Tìm thêm thông tin trên cơ sở dữ liệu UL SPOT® https://spot.ul.com/main-app/products/detail/62a340de7501b678a13670cb?page_type=Products%20Catalog


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ bám dính ban đầu cao và khả năng kết dính ngay lập tức.
  • Phù hợp cho các ứng dụng liên kết lâu dài.
  • Thuộc tính chuyển đổi (cắt dập) tốt

Ứng dụng chính

  • Các ứng dụng liên kết lâu dài trong các ngành công nghiệp khác nhau
  • Đặc biệt được thiết kế cho các đối tác chuyển đổi băng keo
Chất liệu lớp nền Film PET
Loại keo acrylic
Màu sắc trong suốt
Độ dầy 200 µm
Độ giãn dài tới đứt 55 %
Lực kéo căng 20 N/cm
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Độ dính ban đầu rất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 130 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Kháng chất làm mềm tốt
Kháng hóa chất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Khả năng chống ẩm rất tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 10,5 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 9 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 10 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 13 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 7 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 9 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 9,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 11 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 12 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 9 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 13 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 10,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 11 N/cm
Các loại lớp lót :
  • PV06: phim MOPP đỏ (80μm; 72g / m²)
  • PV20: lớp lót giấy nâu in logo tesa (69μm; 80g / m²)
Theo phân tích của VDA278, tesa 51966 không chứa bất kỳ chất nào bị hạn chế bởi các quy định của GB (Trung Quốc) cũng như hướng dẫn về nồng độ trong nhà của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản).
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 51966 tesa® 4965 Original Next Gen tesa® 51865 Next Gen - Team 4965 Differential tesa® 64620 tesa® 64624 tesa® 4963 tesa® 6917 tesa® flameXtinct 45020 Differential tesa® 64621 Công Nghiệp tesa® 88663 tesa® 6965 Next Gen - Team 4965 Fingerlift tesa® 51970
Độ dầy
200 µm
205 µm
165 µm
185 µm
175 µm
107 µm
90
190 µm
90 µm
150 µm
205 µm
220 µm
Loại keo
acrylic
biomass-balanced tackified acrylic
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tự nhiên
acrylic cải tiến
FR acrylic
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Film PET
Post consumer recycled PET
Film PET
PP film
PP film
Film PVC
PP film
PET
PP film
PET
Film PET
PP film
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
10,5 N/cm
11,5 N/cm
9,6 N/cm
9,5 N/cm
12 N/cm
5,9 N/cm
8,2 N/cm
4 N/cm
10 N/cm
11,6 N/cm
11,5 N/cm
13 N/cm
Màu sắc
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trắng
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024