tesa® 4950 - LSE Filmic Mounting Tape

Băng keo phim PET hai mặt trong suốt dày 100µm LSE


bền vững các khía cạnh
  • 90% PET tái chế sau tiêu dùng (PCR) trong lớp nền Lớp lót giấy được khai thác có trách nhiệm (đã được chứng nhận)
sản phẩm đặc trưng
  • Độ bám dính tối ưu cho LSE: Bám chắc vào PP, PE và EPDM mà không cần lớp lót.
  • Độ bền kéo cao: Giữ chắc dưới áp lực và nhiệt, đảm bảo độ bền lâu dài.
  • Ổn định kích thước: Lớp nền PET giúp thao tác sạch sẽ và cắt khuôn chính xác.
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 4950 là băng keo phim PET trong suốt hai mặt hiệu suất cao, được thiết kế để dán chắc chắn trên các bề mặt năng lượng thấp (LSE). Tổng độ dày 100µm, lớp nền PET dày 12µm làm từ 90% vật liệu tái chế sau tiêu dùng, kết hợp giữa tính bền vững và hiệu suất kỹ thuật. Keo acrylic tăng cường đảm bảo độ bám dính ban đầu mạnh và độ bền kéo vượt trội, ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ bám dính tối ưu cho LSE: Bám chắc vào PP, PE và EPDM mà không cần lớp lót.
  • Độ bền kéo cao: Giữ chắc dưới áp lực và nhiệt, đảm bảo độ bền lâu dài.
  • Ổn định kích thước: Lớp nền PET giúp thao tác sạch sẽ và cắt khuôn chính xác.
  • Chịu nhiệt: Chịu được nhiệt độ lên tới 200°C trong thời gian ngắn.
  • Hàm lượng VOC thấp: Đã kiểm tra theo tiêu chuẩn VDA 278, đảm bảo không khí trong nhà sạch hơn.
  • Chứng nhận UL: Theo tiêu chuẩn UL 969. Hồ sơ UL: MH 18055

Ứng dụng chính

  • Giải pháp dán đa năng cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe
  • Cho phép dán không cần lớp lót trên các bề mặt năng lượng thấp như PP, PE và EPDM
  • Lý tưởng để gắn lâu dài lên các vật liệu khó dán, bao gồm gioăng và linh kiện đúc
  • Dùng cho lắp ráp công nghiệp yêu cầu thẩm mỹ sạch, ổn định kích thước và dán trong suốt

bền vững các khía cạnh

  • 90% PET tái chế sau tiêu dùng (PCR) trong lớp nền Lớp lót giấy được khai thác có trách nhiệm (đã được chứng nhận)
Chất liệu lớp nền Post consumer recycled PET
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót logo nâu/ xanh dương
Màu sắc trong suốt
Định lượng của lớp lót 80 g/m²
Độ dày lớp lót 69 µm
Độ dầy 100
Độ giãn dài tới đứt 50 %
Lực kéo căng 20
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Kháng chất làm mềm rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 100 °C
Độ dính ban đầu rất tốt
Kháng hóa chất tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C rất tốt
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 7 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 5 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 6,6 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 7,5 N/cm
Các loại lớp lót:
  • PV04: lớp lót phủ PE màu trắng (126µm; 126 g/m²)
  • PV20: giấy glassine màu nâu có thương hiệu (69μm; 80g/m²)
Hàm lượng VOC thấp – đo theo phân tích VDA 278, tesa® 4950 không chứa bất kỳ chất đơn lẻ nào bị hạn chế theo dự thảo quy định GB (Trung Quốc).
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4950 - LSE Filmic Mounting Tape tesa® 4965 Original Next Gen tesa® 51865 Next Gen - Team 4965 Differential tesa® 64620 tesa® 64624 tesa® 4963 tesa® 6917 tesa® flameXtinct 45020 Differential tesa® 64621 Công Nghiệp tesa® 88663 tesa® 6965 Next Gen - Team 4965 Fingerlift tesa® 51970
Độ dầy
100
205 µm
165 µm
185 µm
175 µm
107 µm
90
190 µm
90 µm
150 µm
205 µm
220 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
biomass-balanced tackified acrylic
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
cao su tự nhiên
acrylic cải tiến
FR acrylic
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Post consumer recycled PET
Post consumer recycled PET
Film PET
PP film
PP film
Film PVC
PP film
PET
PP film
PET
Film PET
PP film
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
7,5 N/cm
11,5 N/cm
9,6 N/cm
9,5 N/cm
12 N/cm
5,9 N/cm
8,2 N/cm
4 N/cm
10 N/cm
11,6 N/cm
11,5 N/cm
13 N/cm
Màu sắc
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trắng
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trong suốt
Cập nhật lần cuối vào 3 thg 12, 2025