tesa® 75507 Next Gen - Team 4965 Transfer 75µm

Băng keo acrylic hai mặt không lợp nền, 75 μm tesa® 75507


sản phẩm đặc trưng
  • Khả năng chịu nhiệt độ và độ ẩm rất tốt
  • Đặc tính cắt dập định hình
  • Độ bám dính ban đầu rất tốt trên nhiều loại bề mặt
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 4965 Transfer là một loại băng keo acrylic có độ dày 75μm. Chất kết dính của tesa® 4965 đã được kiểm chứng và nổi tiếng của chúng tôi, là chất kết dính trong suốt, có độ bền cao và có độ bám dính ban đầu cao. tesa® 4965 Transfer do đó cung cấp khả năng bám dính ngay lập tức rất tốt đối với các bề mặt không bằng phẳng và thích hợp cho nhiều ứng dụng, chẳng hạn như cán các vật liệu mỏng, nhẹ.
Một số sản phẩm được trang bị chất kết dính tương tự tesa® 4965 độc đáo và hiệu suất cao này cùng nhau tạo nên Nhóm 4965. tesa® 4965 Transfer 75μm có thể được đặt hàng bằng số thứ tự tesa® 75507. Khám phá lợi ích của loại tesa® 4965 đầy đủ tại đây: https://www.tesa.com/vi-vn/nganh/ung-dung-pho-thong/gan-ket/danh-muc-team-4965
Những đặc điểm chính:

  • Tính phù hợp tuyệt vời
  • Độ bám dính ban đầu rất tốt với nhiều loại chất nền
  • Khả năng chịu nhiệt độ và độ ẩm rất tốt
  • Đặc tính phù hợp cắt đập định hình


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Khả năng chịu nhiệt độ và độ ẩm rất tốt
  • Đặc tính cắt dập định hình
  • Độ bám dính ban đầu rất tốt trên nhiều loại bề mặt
  • Tính phù hợp tuyệt vời do thiết kế trong suốt không lớp nền
  • VOC thấp: Không chứa các chất quan trọng bị hạn chế bởi quy định GB, hướng dẫn về nồng độ trong nhà của JAMA (Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản), Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật Bản (MHLW), theo VDA 278

Ứng dụng chính

tesa® 4965 Transfer thích hợp cho các ứng dụng lắp đặt và dán các vật liệu linh hoạt vào các linh kiện nhẹ
Các ứng dụng ví dụ là:
  • Gắn các bộ phận và vật liệu nhẹ
  • Gắn mút, nỉ, vải và hàng dệt
  • Cán vật liệu cách nhiệt
  • Gắn hệ thống sàn
  • Dán bảng điểu khiển
  • Nối
Chất liệu lớp nền không
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót nâu
Màu sắc trong suốt
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Định lượng của lớp lót 80 g/m²
Độ dày lớp lót 70 µm
Độ dầy 75 µm
Kháng hóa chất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 100 °C
Khả năng chống ẩm rất tốt
Độ dính ban đầu tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Kháng chất làm mềm tốt
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C rất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 10 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 9 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 12 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 12,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 4,5 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 9 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 9 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 5,5 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 10 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 11 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 13 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 11 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 11 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 11 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 75507 Next Gen - Team 4965 Transfer 75µm tesa® 75515 Next Gen - Team 4965 Transfer 125µm tesa® 4900 tesa® 74515 - LSE Transfer Mounting Tape tesa® 68105 tesa® 75505 Next Gen - Team 4965 Transfer 50µm tesa® 4985 tesa® 4970 tesa® 6190 Combitape tesa® 61970 tesa® 51903
Độ dầy
75 µm
125 µm
50 µm
50 µm
50 µm
50 µm
225 µm
205 µm
220 µm
86 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
Chất liệu lớp nền
không
không
không
không
không
không
Film PVC
Film PET
PP film
Film PVC
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
11 N/cm
14 N/cm
3,4 N/cm
9 N/cm
4,6 N/cm
8 N/cm
8 N/cm
13 N/cm
11,5 N/cm
13 N/cm
2,4 N/cm
Màu sắc
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trắng
trong suốt
trong suốt
trong suốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024