tesa® 4900

Băng keo acrylic không lớp nền


sản phẩm đặc trưng

  • 1 Keo trong suốt, chống lão hóa và độ dính ban đầu cao.

  • 1 tesa® 4900 chịu được nhiệt độ cao.

Mô tả sản phẩm

tesa® 4900 bao gồm keo acrylic tinh khiết trong suốt. Keo trong suốt, chống lão hóa và độ dính ban đầu cao. tesa® 4900 cũng chịu được nhiệt độ cao.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng


  • 1 Keo trong suốt, chống lão hóa và độ dính ban đầu cao.

  • 1 tesa® 4900 chịu được nhiệt độ cao.

Ứng dụng chính

  • Nối giấy và bản film, đặc biệt để nối cuộn
  • Dán màn hình và áp phích
Chất liệu lớp nền không
Loại keo acrylic
Màu lớp lót nâu
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Định lượng của lớp lót 80 g/m²
Độ dày lớp lót 71 µm
Độ dầy 50 µm
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Kháng hóa chất rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C trung bình
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C trung bình
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Khả năng chống ẩm tốt
Độ dính ban đầu rất tốt
Kháng chất làm mềm trung bình
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 2,9 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 4,6 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 2,7 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 3,1 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 3,1 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 0,8 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 1 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 2,4 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 3,7 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 1,3 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 2,6 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 3,1 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 3,8 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 2,7 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 5,6 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 3,4 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 3,8 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4900 tesa® 75515 Next Gen - Team 4965 Transfer 125µm tesa® 74515 - LSE Transfer Mounting Tape tesa® 68105 tesa® 75505 Next Gen - Team 4965 Transfer 50µm tesa® 4985 tesa® 75507 Next Gen - Team 4965 Transfer 75µm tesa® 4970 tesa® 6190 Combitape tesa® 61970 tesa® 51903
Độ dầy
50 µm
125 µm
50 µm
50 µm
50 µm
75 µm
225 µm
205 µm
220 µm
86 µm
Loại keo
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
Chất liệu lớp nền
không
không
không
không
không
không
Film PVC
Film PET
PP film
Film PVC
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
3,4 N/cm
14 N/cm
9 N/cm
4,6 N/cm
8 N/cm
8 N/cm
11 N/cm
13 N/cm
11,5 N/cm
13 N/cm
2,4 N/cm
Màu sắc
trong suốt
trong suốt
trong suốt
trắng
trong suốt
trong suốt
trong suốt
Cập nhật lần cuối vào 25 thg 8, 2026