tesa® 60672

Băng keo nhôm chắc chắn với lớp lót giấy - giấy bạc 75µ


Mô tả sản phẩm

tesa® 60672 là băng keo nhôm chắc chắn dựa trên lá nhôm dày 75 µm (3 mil), chất kết dính acrylic trong suốt và lớp lót giấy trắng, một mặt được silic hóa, dày 85µm
Đặc điểm kỹ thuật:

  • Cơ khí ổn định
  • Lớp lót có thể tháo rời dễ dàng
  • Thích hợp cho các ứng dụng vĩnh viễn
  • Rào cản chống lại độ ẩm, khí và hơi
  • Dẫn điện và dẫn nhiệt
  • Chống lão hóa
  • Phản xạ nhiệt và ánh sáng
  • Chống cháy theo DIN 4102, lớp B1
  • Chống cháy theo yêu cầu trong UL 510A
  • Đáp ứng các yêu cầu của UL723


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Sửa chữa xe tải và xe kéo
  • Tham gia và niêm phong vật liệu cách nhiệt, ống dẫn và đường ống
  • Để làm cho đế dẫn điện và dẫn nhiệt
  • Để phản xạ bức xạ nhiệt
Chất liệu lớp nền phôi nhôm
Loại keo acrylic
Màu lớp lót trắng
Vật liệu lớp lót (liner) giấy
Độ dày lớp lót 85 µm
Độ dầy 125 µm
Độ giãn dài tới đứt 8 %
Lực kéo căng 60 N/cm
phù hợp cho công đoạn cắt dập
Nhiệt độ hoạt động từ -40 °C
Lực loại bỏ lớp lót 0,3 N/cm
Chống mài mòn rất tốt
Dễ tháo gỡ không
Khả năng chịu nhiệt (30 phút) 0 °C
Nhiệt độ hoạt lên đến 160 °C
Khả năng xé bằng tay rất tốt
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Khả năng chống nước rất tốt
Độ bám dính vào lớp nền 9 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 10 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 5,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 7 N/cm
Độ kết dính trên thép 10 N/cm
Tổng độ dày được đưa ra trong phần "Dữ liệu kỹ thuật" mô tả độ dày của băng keo không có lớp lót. Độ dày với lớp lót là 210 µm (8,3 mil).
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 60672 tesa® 50577 tesa® 50565 tesa® 60630 tesa® 50575 tesa® 50525 PV1
Độ dầy
125 µm
85 µm
90 µm
65 µm
120 µm
60 µm
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
Chất liệu lớp nền
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
Độ kết dính trên thép
10 N/cm
5 N/cm
6 N/cm
8 N/cm
4 N/cm
5 N/cm
Lực kéo căng
60 N/cm
40 N/cm
35 N/cm
25 N/cm
65 N/cm
23 N/cm
Độ giãn dài tới đứt
8 %
5 %
8 %
3 %
5 %
5 %
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024