tesa® 50565

Băng keo nhôm dày 50μm có độ bền cao với lớp lót hoặc không có lớp lót (PV1 và PV0)


Mô tả sản phẩm

tesa® 50565 là một loại băng keo nhôm bền, lớp nền là phôi nhôm dày 50μm và keo acrylic. tesa® 50565 được sử dụng chủ yếu trong các ngành công nghiệp thiết bị điện gia dụng và cho một loạt các ứng dụng khác. Các tính năng:

  • Bám dính tốt
  • Chịu được các hoạt động cơ khí
  • Chống ẩm
  • Chống bay hơi
  • Dẫn nhiệt cao
  • Chống dầu và acid
  • Chống lão hóa
  • Có sẵn loại băng keo không có lớp lót (PV0) và có lớp lót (PV1)
  • Chống cháy (UL510)


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Bó dây tủ lạnh
  • Dùng cho các ứng dụng cách nhiệt thông dụng
  • Niêm phong các ống dẫn
  • Che phủ, bảo vệ, sửa chữa, bịt kín... và nhiều hơn nữa !
Chất liệu lớp nền phôi nhôm
Loại keo acrylic
Màu lớp lót trắng
Vật liệu lớp lót (liner) giấy
Độ dày lớp lót 65 µm
Độ dầy 90 µm
Độ giãn dài tới đứt 8 %
Lực kéo căng 35 N/cm
phù hợp cho công đoạn cắt dập
Khả năng xé bằng tay tốt
Chống mài mòn tốt
Backing appearance (visual) reflective
Khả năng chống nước rất tốt
Nhiệt độ hoạt động từ -40 °C
Nhiệt độ hoạt lên đến 160 °C
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Độ kết dính trên thép 6 N/cm

Certificates

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 50565 tesa® 60672 tesa® 50577 tesa® 60630 tesa® 50575 tesa® 50525 PV1
Độ dầy
90 µm
125 µm
85 µm
65 µm
120 µm
60 µm
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
Chất liệu lớp nền
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
phôi nhôm
Độ kết dính trên thép
6 N/cm
10 N/cm
5 N/cm
8 N/cm
4 N/cm
5 N/cm
Lực kéo căng
35 N/cm
60 N/cm
40 N/cm
25 N/cm
65 N/cm
23 N/cm
Độ giãn dài tới đứt
8 %
8 %
5 %
3 %
5 %
5 %
Cập nhật lần cuối vào 22 thg 10, 2024