tesa-4962-double-sided-non-woven-tape-white-transluscent-049620001200-pr
Thông tin sản phẩm

tesa® 4962

Băng keo hai mặt có lớp nền không dệt cao cấp



Mô tả sản phẩm

tesa® 4962 là một băng keo hai mặt bao gồm lớp nền không dệt và keo acrylic cải tiến. tesa® 4962 có tính năng đặc biệt:
  • Giá trị độ bám dính cao trên các bề mặt khác nhau
  • Bám tuyệt vời lên các bề mặt thô
  • Hiệu năng chịu nhiệt tuyệt vời

Ứng dụng chính

Gắn nhựa và thành phần xốp, giấy nặng, vải và da
tesa-4962-double-sided-non-woven-tape-white-transluscent-049620001200-pr
tesa-4962-double-sided-non-woven-tape-white-transluscent-049620001200-pr

tesa-4962-double-sided-non-woven-tape-white-transluscent-049620001200-pr

tesa-4962-double-sided-non-woven-tape-white-transluscent-049620001200-pr

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

3 %

Loại keo

acrylic cải tiến

Lực kéo căng

8 N/cm

Độ dầy

160 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

vật liệu không dệt

Màu sắc

trong mờ

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

11.5 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

6.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày)

12.4 N/cm

Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày)

13 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

11 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

12 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày)

10 N/cm

Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày)

10.5 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày)

10.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

13 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

11 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

7 N/cm

Độ kết dính trên PS (ban đầu)

12 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (mặt có lớp lót che, sau 14 ngày)

14 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

10 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

8.5 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

12 N/cm

Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày)

15 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

+

Kháng hóa chất

+

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

++

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

80 °C

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

o

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

200 °C

Kháng chất làm mềm

o

Additional Info

Các loại lớp lót: PV0 giấy glassine nâu và trắng (71µm) PV6 MOPP đỏ (80µm)

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan