tesa® 4959

Băng keo không dệt hai mặt


bền vững các khía cạnh
  • Lớp lót giấy được lấy từ nguồn cung ứng có trách nhiệm (đã được chứng nhận)
  • Giấy không tẩy trắng với 30% sợi tái chế
sản phẩm đặc trưng
  • Độ bám dính ban đầu cao và độ bám dính bóc tách
  • Keo acrylic chống lão hóa và ánh sáng cho các ứng dụng lâu dài
  • Độ bám dính rất tốt, thậm chí đối với các vật liệu có năng lượng bề mặt thấp
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 4959 là băng keo hai mặt được trang bị nền không dệt và được phủ keo acrylic có độ dính ban đầu cao và chịu lực kéo trượt tốt cho ứng dụng dán phủ, liên kết. Chống tia UV và lão hóa và khả năng kháng dẻo.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ bám dính ban đầu cao và độ bám dính bóc tách
  • Keo acrylic chống lão hóa và ánh sáng cho các ứng dụng lâu dài
  • Độ bám dính rất tốt, thậm chí đối với các vật liệu có năng lượng bề mặt thấp
  • Tính chuyển đổi và cắt khuôn vượt trội
  • Rất dễ uốn cong để theo các hình dạng 3D phức tạp nhờ lớp lót không dệt

Ứng dụng chính

  • Gắn bảng hiệu, lớp ngoài và biển hiệu
  • Gắn đường viền cửa trong ngành công nghiệp xe
  • Dán túi nhựa, túi công văn, văn phòng phẩm, áp phích vv
  • Nối giấy và bản film

bền vững các khía cạnh

  • Lớp lót giấy được lấy từ nguồn cung ứng có trách nhiệm (đã được chứng nhận)
  • Giấy không tẩy trắng với 30% sợi tái chế
Chất liệu lớp nền không dệt
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót nâu
Màu sắc trong mờ
Vật liệu lớp lót (liner) giấy
Độ dày lớp lót 71 µm
Độ dầy 100 µm
Độ giãn dài tới đứt 2 %
Lực kéo căng 8 N/cm
Độ dính ban đầu rất tốt
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C trung bình
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Kháng hóa chất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Khả năng chống ẩm rất tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 9 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 9,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 14 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 4,5 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 7 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 5,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 6,5 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 9 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 6,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 14 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 8 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 8,5 N/cm
Các loại lớp lót: PV0 giấy glassine nâu và trắng (71µm) PV6 MOPP đỏ (80µm)
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4959 tesa® 68645 tesa® 88644 tesa® 68614 Châu Á tesa® 68644 tesa® 68646 tesa® 8854 tesa® 51571 tesa® 88642 tesa® 60999 PV4 tesa® 4943
Độ dầy
100 µm
120 µm
160 µm
100 µm
100 µm
140 µm
100 µm
160 µm
120 µm
100 µm
100 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
8 N/cm
9 N/cm
7,9 N/cm
6 N/cm
8,1 N/cm
9,8 N/cm
8,1 N/cm
12,5 N/cm
7,5 N/cm
6,5 N/cm
5,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
8,5 N/cm
12 N/cm
10 N/cm
9,4 N/cm
12,1 N/cm
9,4 N/cm
13 N/cm
8,1 N/cm
Màu sắc
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
Cập nhật lần cuối vào 18 thg 8, 2026