tesa88642-50-png-72dpi
Thông tin sản phẩm

tesa® 88642

Băng keo hai mặt bằng vải không dệt dày 120μm



Mô tả sản phẩm

Băng keo tesa® 88642 là băng keo hai mặt dày 120μm gồm lớp nền bằng vải không dệt và chất kết dính acrylic điều chế
Đăc tính:
  • Bám dính tốt vào nhiều bề mặt năng lượng
  • Kết dính hiệu quả tới các bề mặt không năng lượng
  • Khả năng chịu lực xuất sắc ở các mức nhiệt động khác nhau
  • Lớp vỏ dễ dàng tháo gỡ
  • Phù hợp cho các ứng dụng dán vĩnh viễn

Ứng dụng chính

  • Dán bảng hiệu
  • Dán bảng điều khiển
  • Dán phủ Foam xốp
  • Dán lên chất liệu vải
tesa-8864-double-coated-tissue-tape-application-video 4K
00:00
tesa88642-50-png-72dpi
tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-felt-lamination-001-ap
tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-die-cut-001-ap
tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-die-cut-003-ap
tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-felt-lamination-002-ap
tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-die-cut-002-ap
tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-foam-lamination-002-ap
tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-foam-lamination-001-ap

tesa-8864-double-coated-tissue-tape-application-video 4K

tesa88642-50-png-72dpi

tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-felt-lamination-001-ap

tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-die-cut-001-ap

tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-die-cut-003-ap

tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-felt-lamination-002-ap

tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-die-cut-002-ap

tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-foam-lamination-002-ap

tesa-8864x-double-coated-tissue-tape-foam-lamination-001-ap

Đặc tính kỹ thuật

Loại keo

acrylic cải tiến

Vật liệu lớp lót (liner)

giấy tráng PE

Màu lớp lót

logo trắng/ xanh dương

Độ dầy

120 µm

Độ dày lớp lót

130 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

vật liệu không dệt

Màu sắc

trong mờ

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

7.5 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

4.4 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 3 ngày)

10.2 N/cm

Độ kết dính trên PP (sau 3 ngày)

7 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

8.5 N/cm

Độ kết dính trên PC (ban đầu)

9.1 N/cm

Độ kết dính trên PVC (ban đầu)

6.5 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày)

10.1 N/cm

Độ kết dính trên PET (ban đầu)

6.7 N/cm

Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên kính (ban đầu)

7.5 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 3 ngày)

5 N/cm

Độ kết dính trên PC (sau 3 ngày)

11.7 N/cm

Độ kết dính trên PP (ban đầu)

5.8 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

++

Độ dính ban đầu

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

70 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

160 °C

Additional Info

Dữ liệu độ bám dính vào bề mặt thép được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM-3300

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan