tesa® 88642

Băng keo hai mặt bằng vải không dệt dày 120μm


Mô tả sản phẩm

Băng keo tesa® 88642 là băng keo hai mặt dày 120μm gồm lớp nền bằng vải không dệt và chất kết dính acrylic điều chế
Đăc tính:

  • Bám dính tốt vào nhiều bề mặt năng lượng
  • Kết dính hiệu quả tới các bề mặt không năng lượng
  • Khả năng chịu lực xuất sắc ở các mức nhiệt động khác nhau
  • Lớp vỏ dễ dàng tháo gỡ
  • Phù hợp cho các ứng dụng dán vĩnh viễn


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Dán bảng hiệu
  • Dán bảng điều khiển
  • Dán phủ Foam xốp
  • Dán lên chất liệu vải
Chất liệu lớp nền không dệt
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót logo trắng/ xanh dương
Màu sắc trong mờ
Vật liệu lớp lót (liner) giấy tráng PE
Độ dày lớp lót 130 µm
Độ dầy 120 µm
Độ dính ban đầu tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 70 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C rất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 160 °C
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 3 ngày) 10,2 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày) 9,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 9,1 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 3 ngày) 11,7 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 4,4 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 3 ngày) 5 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 6,7 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 5,8 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 3 ngày) 7 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 6,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 10,1 N/cm
Dữ liệu độ bám dính vào bề mặt thép được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM-3300
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 88642 tesa® 68645 tesa® 88644 tesa® 4959 tesa® 68614 Châu Á tesa® 68644 tesa® 68646 tesa® 8854 tesa® 51571 tesa® 60999 PV4 tesa® 4943
Độ dầy
120 µm
120 µm
160 µm
100 µm
100 µm
100 µm
140 µm
100 µm
160 µm
100 µm
100 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
7,5 N/cm
9 N/cm
7,9 N/cm
8 N/cm
6 N/cm
8,1 N/cm
9,8 N/cm
8,1 N/cm
12,5 N/cm
6,5 N/cm
5,5 N/cm
Màu sắc
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
12 N/cm
8,5 N/cm
10 N/cm
9,4 N/cm
12,1 N/cm
9,4 N/cm
13 N/cm
8,1 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024