tesa® 60975

Băng keo hai mặt có lớp nền không dệt dày 100µm


sản phẩm đặc trưng
  • Giá trị bám dính tốt trên bề mặt phân cực
  • Hiệu suất chịu nhiệt độ tốt

Mô tả sản phẩm

tesa® 60975 là băng keo hai mặt trong mờ bao gồm lớp nền không dệt và keo acrylic cải tiến tesa® 60975 có tính năng đặc biệt:

  • Giá trị độ bám dính trên các bề mặt năng lượng cao
  • khả năng chịu nhiệt tốt


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Giá trị bám dính tốt trên bề mặt phân cực
  • Hiệu suất chịu nhiệt độ tốt

Ứng dụng chính

  • Dán xốp và nỉ
  • Dán biển hiệu
Chất liệu lớp nền không dệt
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc trong mờ
Vật liệu lớp lót (liner) giấy tráng PE
Độ dày lớp lót 120 µm
Độ dầy 100 µm
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Kháng chất làm mềm trung bình
Khả năng chống ẩm tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ dính ban đầu tốt
Kháng hóa chất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 150 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 6,9 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 11,1 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 7,2 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày) 8,1 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 7,8 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 11,3 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 2,4 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 4,8 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 7 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 8,5 N/cm
Các loại lớp lót: PV43 giấy trắng phủ PE /logo tesa màu xanh
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 60975 tesa® 68645 tesa® 88644 tesa® 4959 tesa® 68614 Châu Á tesa® 68644 tesa® 68646 tesa® 8854 tesa® 51571 tesa® 88642 tesa® 60999 PV4 tesa® 4943
Độ dầy
100 µm
120 µm
160 µm
100 µm
100 µm
100 µm
140 µm
100 µm
160 µm
120 µm
100 µm
100 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
7 N/cm
9 N/cm
7,9 N/cm
8 N/cm
6 N/cm
8,1 N/cm
9,8 N/cm
8,1 N/cm
12,5 N/cm
7,5 N/cm
6,5 N/cm
5,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
8,5 N/cm
12 N/cm
8,5 N/cm
10 N/cm
9,4 N/cm
12,1 N/cm
9,4 N/cm
13 N/cm
8,1 N/cm
Màu sắc
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
Cập nhật lần cuối vào 15 thg 6, 2026