tesa® 4943

Băng keo không dệt hai mặt


sản phẩm đặc trưng
  • Nó cung cấp độ bám ban đầu cao và khả năng chống cắt tốt.

Mô tả sản phẩm

tesa® 4943 là băng keo hai mặt bao gồm lớp nền không dệt được trang bị keo acrylic cải tiến gốc dung môi. Nó cung cấp độ dính ban đầu cao và độ chịu lực kéo trượt tốt.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Nó cung cấp độ bám ban đầu cao và khả năng chống cắt tốt.

Ứng dụng chính

  • Dán ép da, vải và xốp
  • Gắn các bộ phận nhẹ như ký hiệu, bìa và nhãn
  • Niêm phong túi và phong bì
  • Nối
Chất liệu lớp nền không dệt
Loại keo acrylic cải tiến
Loại keo (mặt được che bởi lớp lót) acrylic kết dính
Màu lớp lót trắng
Màu sắc trong mờ
Vật liệu lớp lót (liner) giấy tráng PE
Độ dày lớp lót 120 µm
Độ dầy 100 µm
Độ giãn dài tới đứt 2 %
Lực kéo căng 9 N/cm
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Độ dính ban đầu tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 100 °C
Khả năng chống ẩm tốt
Kháng hóa chất trung bình
Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C tốt
Sương mờ tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 70 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C trung bình
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 6,6 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 7,1 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 3,6 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 4,2 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 7,7 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 7,1 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 4,6 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 5,4 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 3 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 4 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 6,9 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 6,1 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 10,8 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 5,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 8,1 N/cm
Các biến thể lót:
PV0 Giấy tráng PE trắng trơn
PV4 Giấy tráng PE trắng với logo tesa màu xanh
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4943 tesa® 68645 tesa® 88644 tesa® 4959 tesa® 68614 Châu Á tesa® 68644 tesa® 68646 tesa® 8854 tesa® 51571 tesa® 88642 tesa® 60999 PV4
Độ dầy
100 µm
120 µm
160 µm
100 µm
100 µm
100 µm
140 µm
100 µm
160 µm
120 µm
100 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
5,5 N/cm
9 N/cm
7,9 N/cm
8 N/cm
6 N/cm
8,1 N/cm
9,8 N/cm
8,1 N/cm
12,5 N/cm
7,5 N/cm
6,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
8,1 N/cm
12 N/cm
8,5 N/cm
10 N/cm
9,4 N/cm
12,1 N/cm
9,4 N/cm
13 N/cm
Màu sắc
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
Cập nhật lần cuối vào 12 thg 8, 2026