tesa® 4961

Băng keo hai mặt với lớp nền giấy


Mô tả sản phẩm

tesa® 4961 bao gồm keo cao su tự nhiên và lớp nền giấy đặc biệt. Hệ thống keo "cứng" giúp cho chịu lực kéo trượt tốt và dễ dàng gỡ ra mà không sót keo.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Nối giấy và film
  • Dán cho đĩa mài
  • Ứng dụng thông thường gắn trên bề mặt nhẵn
Chất liệu lớp nền giấy trơn phẳng
Loại keo cao su tự nhiên
Màu lớp lót nâu
Màu sắc trắng
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Độ dầy 205 µm
Độ giãn dài tới đứt 3 %
Lực kéo căng 48 N/cm
Độ dính ban đầu tốt
Kháng chất làm mềm trung bình
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Khả năng chống ẩm trung bình
Chịu nhiệt trong dài hạn 40 °C
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 110 °C
Kháng hóa chất trung bình
Khả năng chống lão hóa (UV) trung bình
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 4,5 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 5,1 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 4,2 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 4,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 5,2 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 5,1 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 3,4 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 3,3 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 4,3 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 4,5 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 4,6 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 5 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 4,7 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 5,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 3,8 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 4,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 5,2 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 5,3 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4961 tesa® 68645 tesa® 88644 tesa® 4959 tesa® 68614 Châu Á tesa® 68644 tesa® 68646 tesa® 8854 tesa® 51571 tesa® 88642 tesa® 60999 PV4 tesa® 4943
Độ dầy
205 µm
120 µm
160 µm
100 µm
100 µm
100 µm
140 µm
100 µm
160 µm
120 µm
100 µm
100 µm
Loại keo
cao su tự nhiên
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
giấy trơn phẳng
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
5,2 N/cm
9 N/cm
7,9 N/cm
8 N/cm
6 N/cm
8,1 N/cm
9,8 N/cm
8,1 N/cm
12,5 N/cm
7,5 N/cm
6,5 N/cm
5,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
5,3 N/cm
12 N/cm
8,5 N/cm
10 N/cm
9,4 N/cm
12,1 N/cm
9,4 N/cm
13 N/cm
8,1 N/cm
Màu sắc
trắng
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
Cập nhật lần cuối vào 18 thg 6, 2026