tesa® 62852

Băng keo xốp PE hai mặt 0,5 mm để gắn các đồ trang trí và biểu tượng bên ngoài ô tô



Mô tả sản phẩm

tesa® 62852 là băng keo hai mặt bao gồm lớp nền xốp PE màu đen linh hoạt và chất kết dính acrylic nguyên chất. Với độ dày 0,5 mm, nó phù hợp để gắn các chi tiết nhỏ và bảng tên, đặc biệt là những chi tiết có thiết kế.
Màu đen cho phép một đường liên kết gần như vô hình. Do tính phù hợp cao, băng keo đảm bảo thoát ẩm tốt và liên kết an toàn ngay cả trên các bề mặt không bằng phẳng và bổ sung cho dung sai thiết kế.
Chất kết dính acrylic nguyên chất có hiệu suất bám dính ban đầu cao và dính tốt trên nhựa MSE như ABS, ABS mạ crôm, PC và PMMA, cũng như trên lớp phủ trong suốt MSE kết hợp với khả năng chịu nhiệt độ tuyệt vời. Hiệu suất chịu sốc nhiệt lạnh ấn tượng là kết quả của các đặc tính giảm sốc của lớp đệm PE ngay cả ở nhiệt độ dưới -40 ° C. Lớp nền PE cũng cung cấp các cạnh không dính dẫn đến các đặc tính chuyển đổi tuyệt vời, ví dụ: để gia công cắt miếng.
Ngoài ra, băng keo kết hợp cường độ kết dính cao với mật độ tương đối thấp góp phần tích cực vào thiết kế trọng lượng thấp.
Cũng có sẵn ở các định dạng 0,8 mm, 0,9 mm và 1,2 mm.
Những đặc điểm chính:
  • Cường độ bám dính cao
  • Chịu nhiệt độ tuyệt vời
  • Thuộc tính gia công cắt tuyệt vời, đặc biệt là cho các chi tiết thiết kế cầu kỳ
  • Lớp nền xốp linh hoạt để bổ sung cho dung sai thiết kế hoặc bề mặt không bằng phẳng

Ứng dụng chính

  • Dán vĩnh viễn biểu tượng và chữ cái; ví dụ chữ cái để phân loại các model xe hơi hoặc dữ liệu động cơ

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

400 %

Loại keo

acrylic tinh khiết

Vật liệu lớp lót (liner)

glassine

Màu lớp lót

nâu

Lực kéo căng

8 N/cm

Định lượng của lớp lót

80 g/m²

Độ dầy

510 µm

Độ dày lớp lót

71 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

xốp PE

Màu sắc

đen

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

9.5 N/cm

Độ kết dính trên PE (ban đầu)

1.5 N/cm

Độ kết dính trên ABS (ban đầu)

6 N/cm

Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày)

13 N/cm

Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày)

1.5 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)

20 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

++

Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

90 °C

Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C

++

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

100 °C

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan