tesa® ACXplus 7815 Black Line

Băng keo xốp acrylic hai mặt dày 1,500 µm


sản phẩm đặc trưng
  • Lõi xốp acrylic đàn hồi bổ trợ cho độ giãn dài tới đứt do nhiệt khác nhau của các bộ phận được dán
  • Khả năng chống va đập trong môi trường lạnh tuyệt vời
  • Màu đen đậm để tăng cường bề ngoài và thiết kế linh hoạt cao
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 7815 là băng keo xốp acrylic màu đen đậm dành để Gắn bộ phận đính kèm ngoài trời. Khả năng chống va đập trong môi trường lạnh vượt trội dựa trên lõi xốp acrylic được điều chế, đảm bảo bám dính đáng tin cậy ngay cả ở nhiệt độ cực thấp. Với tính đàn hồi, tesa® ACXplus 7815 tối ưu hóa việc hấp thụ và phân tải ngoại lực và lực tác động hai chiều. Khả năng đặc biệt này cho phép tesa® ACXplus 7815 bổ trợ cho lực ép vật lý lớn gây ra bởi độ giãn dài tới đứt do nhiệt khác nhau của các bộ phận được dán khi nhiệt độ thay đổi nhanh chóng.
Các tính năng:

  • Lõi xốp acrylic đàn hồi bổ trợ cho độ giãn dài tới đứt do nhiệt khác nhau của các bộ phận được dán
  • Khả năng chống va đập trong môi trường lạnh tuyệt vời
  • Màu đen đậm để tăng cường bề ngoài và thiết kế linh hoạt cao
  • Lõi xốp acrylic với thiết kế ô kín giúp che chắn đáng tin cậy để ngăn chặn thấm nước
  • Chịu được độ ẩm và chống UV


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Lõi xốp acrylic đàn hồi bổ trợ cho độ giãn dài tới đứt do nhiệt khác nhau của các bộ phận được dán
  • Khả năng chống va đập trong môi trường lạnh tuyệt vời
  • Màu đen đậm để tăng cường bề ngoài và thiết kế linh hoạt cao
  • Sản phẩm không chứa PFAS / PFOS
  • Lõi xốp acrylic với thiết kế ô kín giúp che chắn đáng tin cậy để ngăn chặn thấm nước
  • Chịu được độ ẩm và chống UV

Ứng dụng chính

tesa® ACXplus 7815 Black Line phù hợp cho nhiều ứng dụng lắp bộ phận đính kèm trang trí ngoài trời.
Các ứng dụng ví dụ là:
  • Khung bảo vệ như vòm bánh xe và tấm ốp tránh đá
  • Khung, viền trang trí
  • Thanh cửa xe ô tô
  • Ăng ten
  • Biểu tượng logo
Để đảm bảo hiệu suất cao nhất có thể, mục tiêu của chúng tôi là tìm hiểu đầy đủ về ứng dụng của bạn (bao gồm các vật liệu có liên quan) để cung cấp khuyến nghị sản phẩm phù hợp.
Chất liệu lớp nền foamed acrylic
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc đen đậm
Độ dầy 1.500 µm
Độ giãn dài tới đứt 1.400 %
Khả năng chống ẩm rất tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 28 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 3 ngày) 28 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 20 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 35 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 35 N/cm
PV 25 = Lớp vỏ bằng giấy phủ PE silicon màu trắng.
PV 29 = Lớp vỏ bằng film có thể xếp lại được, và kết dính nóng màu xanh dương.
Dữ liệu bám dính dựa trên lớp vỏ PV25.
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® ACXplus 7815 Black Line tesa® ACXplus 7805 Black Line tesa® ACXplus 79011 tesa® ACXplus 7811 Black Line tesa® ACXplus 7812 Black Line tesa® 62904 PV13 tesa® ACXplus 77115 tesa® 62708 PV0 tesa® ACXplus 7808 Black Line tesa® ACXplus 77108 tesa® 62852
Độ dầy
1.500 µm
500 µm
1.100 µm
1.100 µm
1.200 µm
400 µm
1.500 µm
800 µm
800 µm
800 µm
500 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
LSE
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
foamed acrylic
foamed acrylic
Acrylic foam
foamed acrylic
foamed acrylic
foam PE
foamed acrylic
foam PE
foamed acrylic
foamed acrylic
foam PE
Màu sắc
đen đậm
đen đậm
xám
đen đậm
đen đậm
đen
đen
đen
đen đậm
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 18 thg 6, 2026