tesa® ACXplus 77115

Băng dính xốp hai mặt acrylic dán ngoại thất xe hơi


Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 77115 là loại băng keo xốp hai mặt acrylic hiệu suất cao dùng cho mục đích dán các linh kiện bên ngoài. Khả năng chống chịu nhiệt độ ở nhiều mức khác nhau được cấu thành bởi lõi acrylic trong suốt và chất keo có độ kết dính cao, đảm bảo sự liên kết đáng tin cậy của các bộ phận trong suốt thời gian sử dụng của xe.
Với công thức độc đáo, băng keo có khả năng hấp thụ và làm tiêu tan áp lực trên đường liên kết và sự tích tụ độ ẩm trên bề mặt.
Băng keo cũng có các độ dày 0,8mm và 1,2mm.
Đặc điểm chính:

  • Khả năng chống biến dạng tuyệt vời ở nhiệt độ cao
  • Hiệu suất thấm ướt vượt trội cho độ liên kết ban đầu cao trên chất nền MSE
  • Khả năng chống ẩm, xăng dầu và tia cực tím tốt
  • Lõi xốp acrylic dẻo để bù đắp độ giãn dài nhiệt khác nhau của các linh kiện ngoại thất
  • Lõi xốp acrylic dạng kín tăng cường khả năng chống nước


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

tesa® ACXplus 77115 phù hợp với nhiều ứng dụng lắp đặt bên ngoài.
Ví dụ, các ứng dụng liên kết vĩnh viễn như:
  • Đường gờ bên thân và các chi tiết trang trí
  • Biểu tượng
  • Cánh lướt gió
  • Ăng-ten
  • Thiết bị cột
Để đảm bảo hiệu suất cao nhất có thể, chúng tôi cần hiểu đầy đủ về ứng dụng của bạn (bao gồm cả chất nền có liên quan) để đưa ra đề xuất sản phẩm phù hợp.
Chất liệu lớp nền foamed acrylic
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc đen
Độ dầy 1.500 µm
Phạm vi nhiệt độ -40 to +80
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên ABS (sau 3 ngày) 29 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 34 N/cm
PV 26 = Lớp vỏ giấy PE tráng silicone màu trắng
PV 28 = Lớp vỏ HDPE (nhựa nhiệt dẻo) màu xanh không chứa silicone
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® ACXplus 77115 tesa® ACXplus 7805 Black Line tesa® ACXplus 79011 tesa® ACXplus 7811 Black Line tesa® ACXplus 7815 Black Line tesa® ACXplus 7812 Black Line tesa® 62904 PV13 tesa® 62708 PV0 tesa® ACXplus 7808 Black Line tesa® ACXplus 77108 tesa® 62852
Độ dầy
1.500 µm
500 µm
1.100 µm
1.100 µm
1.500 µm
1.200 µm
400 µm
800 µm
800 µm
800 µm
500 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
LSE
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
foamed acrylic
foamed acrylic
Acrylic foam
foamed acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
foam PE
foam PE
foamed acrylic
foamed acrylic
foam PE
Màu sắc
đen
đen đậm
xám
đen đậm
đen đậm
đen đậm
đen
đen
đen đậm
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024