tesa® 61760

Băng keo có lớp nền film tính năng cao trong suốt hai mặt 100µm


Mô tả sản phẩm

tesa® 61760 là băng keo hai mặt gồm lớp nền PET trong suốt và chất kết dính acrylic cải tiến. Tính năng đặc biệt:

  • Độ dày: 100μm
  • Độ bám dính cao
  • Chống lực đẩy cao
  • Chống va đập tuyệt vời
  • Sức kháng thời tiết tốt chịu được nhiều điều kiện môi trường


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Dán kính màn hình vào điện thoại di động
  • Dán màn hình cảm ứng trong điện thoại di động và máy tính bảng
Chất liệu lớp nền Film PET
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót trắng với logo tesa
Màu sắc trong suốt
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Độ dày lớp lót 71 µm
Độ dầy 100 µm
Độ giãn dài tới đứt 50 %
Lực kéo căng 20 N/cm
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Độ dính ban đầu trung bình
Kháng chất làm mềm tốt
Khả năng chống ẩm rất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Chịu nhiệt trong dài hạn 100 °C
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 9,2 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 11 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 8,6 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 11,2 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày) 11,7 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 12,6 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 5,3 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 5,4 N/cm
Độ kết dính trên PMMA (ban đầu) 11,3 N/cm
Độ kết dính trên PMMA (sau 14 ngày) 12,1 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 9,7 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 9,8 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 61760 tesa® 61765 tesa® 61785 tesa® 66827 tesa® 66829 tesa® 62626 tesa® 75120 tesa® 75405 tesa® 75410 tesa® 62646 tesa® 66826
Độ dầy
100 µm
100 µm
150
350 µm
350 µm
300 µm
200 µm
50 µm
100 µm
300 µm
300 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Film PET
Film PET
Film PET
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
Độ kết dính trên kính (ban đầu)
11,2 N/cm
11,2 N/cm
13 N/cm
13,2 N/cm
13,2 N/cm
15 N/cm
14,8 N/cm
8,5 N/cm
11,4 N/cm
9,6 N/cm
13 N/cm
Chịu nhiệt trong ngắn hạn
200 °C
200 °C
200 °C
90 °C
Độ kết dính trên PMMA (ban đầu)
11,3 N/cm
11,3 N/cm
13,2 N/cm
13 N/cm
15 N/cm
8,5 N/cm
12,9 N/cm
Chịu nhiệt trong dài hạn
100 °C
100 °C
100 °C
110 °C
80 °C
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024