tesa® 75120

Băng keo hai mặt xốp acrylic dẻo đen 200μm


sản phẩm đặc trưng
  • Độ dày: 200μm
  • Chống sốc cao
  • Đặc tính chống đẩy tốt để ngăn cản bong keo
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 75120 là băng dính hai mặt màu đen bao gồm lớp xốp acrylic màu đen chống sốc cao.
Đặc điểm của tesa® 75120:

  • Độ dày: 200μm
  • Chống sốc cao
  • Đặc tính chống đẩy tốt để ngăn cản bong keo
  • Độ bền liên kết rất cao cho phạm vi nhiệt độ rộng
  • Chống nước
  • Chặn ánh sáng


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Độ dày: 200μm
  • Chống sốc cao
  • Đặc tính chống đẩy tốt để ngăn cản bong keo
  • Độ bền liên kết rất cao cho phạm vi nhiệt độ rộng
  • Chống nước
  • Chặn ánh sáng

Ứng dụng chính

  • Các ứng dụng gắn màn hình và ốp lưng với yêu cầu cao về khả năng chống va đập
  • Gắn Màn hình và Màn hình OLED linh hoạt
  • Gắn các thiết kế cong hoặc bezel siêu mỏng
  • Gắn các thiết kế chống thấm nước
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót trong suốt
Màu sắc đen
Vật liệu lớp lót (liner) PET
Định lượng của lớp lót 105 g/m²
Độ dày lớp lót 75 µm
Độ dầy 200 µm
Chịu nhiệt trong dài hạn 110 °C
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 12,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 3 ngày) 14,1 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 14,8 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày) 14,9 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 11 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 3 ngày) 15 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 13 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 15 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 75120 tesa® 66827 tesa® 66829 tesa® 62626 tesa® 75405 tesa® 75410 tesa® 62646 tesa® 66826 tesa® 75620 tesa® 75645 tesa® 75125
Độ dầy
200 µm
350 µm
350 µm
300 µm
50 µm
100 µm
300 µm
300 µm
200 µm
450
250 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Độ kết dính trên kính (ban đầu)
14,8 N/cm
13,2 N/cm
13,2 N/cm
15 N/cm
8,5 N/cm
11,4 N/cm
9,6 N/cm
13 N/cm
13,5 N/cm
19 N/cm
15 N/cm
Chịu nhiệt trong dài hạn
110 °C
80 °C
90 °C
90 °C
110 °C
Chất liệu lớp nền
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
acrylic
acrylic
acrylic
Độ kết dính trên PMMA (ban đầu)
13,2 N/cm
13 N/cm
15 N/cm
8,5 N/cm
12,9 N/cm
Chịu nhiệt trong ngắn hạn
90 °C
180 °C
180 °C
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024