tesa® 66826

Băng keo xốp PE hai mặt màu đen có khả năng chống sốc và chống bị lật cao dày 300 μm


Mô tả sản phẩm

tesa® 66826 là băng keo hai mặt màu đen bao gồm lớp nền xốp PE hấp thụ sốc và lớp chất kết dính chống sốc và chống bị lật.

Các tính năng tesa® 66826:

  • Hiệu suất sốc nổi bật
  • Khả năng chống lực lật nổi bật giúp ngăn ngừa vấn đề bị lật keo
  • Kháng lực tác động tốt
  • Chống thấm nước
  • Có khả năng thao tác lại tốt


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Điện thoại thông minh và Điện thoại núi bấm: gắn ống kính và gắn bảng cảm ứng
  • Máy tính bảng & máy tính xách tay cảm ứng: gắn ống kính và gắn bảng cảm ứng
  • Đồng hồ thông minh: gắn ống kính và gắn bảng cảm ứng
  • TV thông minh: gắn ống kính và gắn khung
  • Lắp pin
Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc đen
Vật liệu lớp lót (liner) film PET
Độ dầy 300 µm
Độ giãn dài tới đứt 240 %
Lực kéo căng 11,5 N/cm
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Khả năng chống ẩm tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 9,2 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 11,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 9,2 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 12,3 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 13 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày) 13,8 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 12,4 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 15,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 6 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 6,5 N/cm
Độ kết dính trên PMMA (ban đầu) 12,9 N/cm
Độ kết dính trên PMMA (sau 14 ngày) 16,4 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 12,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 14,4 N/cm
Lớp vỏ: PV07 film PET trong suốt (50μm; 72g/m²)
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 66826 tesa® 66827 tesa® 66829 tesa® 62626 tesa® 75120 tesa® 75405 tesa® 75410 tesa® 62646 tesa® 75620 tesa® 75645 tesa® 75125
Độ dầy
300 µm
350 µm
350 µm
300 µm
200 µm
50 µm
100 µm
300 µm
200 µm
450
250 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
foam PE
acrylic
acrylic
acrylic
Độ kết dính trên kính (ban đầu)
13 N/cm
13,2 N/cm
13,2 N/cm
15 N/cm
14,8 N/cm
8,5 N/cm
11,4 N/cm
9,6 N/cm
13,5 N/cm
19 N/cm
15 N/cm
Độ kết dính trên PMMA (ban đầu)
12,9 N/cm
13,2 N/cm
13 N/cm
15 N/cm
8,5 N/cm
Chịu nhiệt trong dài hạn
110 °C
80 °C
90 °C
90 °C
110 °C
Chịu nhiệt trong ngắn hạn
90 °C
180 °C
180 °C
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024