tesa HAF® 8430

Băng keo HAF kích hoạt bằng nhiệt màu hổ phách 45µm



Mô tả sản phẩm

tesa® HAF 8430 là băng keo dùng nhiệt kích hoạt phản ứng trên cơ sở kết hợp dùng keo phenolic và cao su nitrile. Tính năng đặc biệt:
  • gắn chíp với độ tin cậy cao
  • Phù hợp với các bề mặt PVC, ABS, PET và thẻ nhựa PC
  • Có khả năng thích ứng cao với các dây chuyền dập thẻ thông dụng
  • Khả năng chống lão hóa tuyệt vời
  • Duy trì được tính linh hoạt do hàm lượng cao su cao

Ứng dụng chính

tesa® HAF 8430 được thiết kế đặc biệt để gắn các chip vào thẻ thông minh.

Đặc tính kỹ thuật

Thời hạn sử dụng <25°C

12 tháng

Độ kết dính

12 N/mm²

Loại keo

cao su nitrile / nhựa phenolic

Thời hạn sử dụng <15°C

15 tháng

Vật liệu lớp lót (liner)

glassine

Thời hạn sử dụng <5°C

18 tháng

Độ dầy

45 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

không

Màu sắc

màu hổ phách

Additional Info

Khuyến cáo cho ứng dụng với thẻ thông minh: Các giá trị sau đây là các khuyến nghị cho các thông số máy hoạt động. Xin lưu ý rằng các thông số máy tối ưu phụ thuộc mạnh vào loại máy, vật liệu làm thẻ và chip, cũng như yêu cầu của khách hàng. 1.Công đoạn dán ép - bước đầu: Trong quá trình Công đoạn dán ép - bước đầu, băng keo được ép lên băng chuyền module. Công đoạn này không ảnh hưởng đến thời gian sử dụng của băng keo. Băng chuyền module trong công đoạn này có thể được lưu trữ trong cùng khoảng thời gian lưu trữ như băng keo. Cài đặt máy: 1 Nhiệt độ 120-140 ° C
  • Lực ép 2-3 bar
  • Thời gian 1,5-2,0 m / phút
2. Công đoạn gắn module: trong quá trình gắn module, các module đã được dán ép là các miếng diecut lấy từ băng chuyền module, định vị vào trong khoang thẻ và kết dính cố định với tấm thẻ bằng nhiệt và lực ép. Tùy thuộc vào loại dây chuyền dập thẻ, có thể sử dụng một công đoạn hay nhiều công đoạn. Ngày nay, hầu hết các máy dập thẻ có nhiều bước ép nhiệt. Quy trình một công đoạn: - cài đặt máy: *Nhiệt độ¹ 180-220 ° C 1 Lực ép 65 N / module 1 Thời gian 1,5 giây. Quy trình nhiều công đoạn (2 hoặc nhiều lần gia nhiệt) - Cài đặt máy: 1 Nhiệt độ¹ 180-220 ° C 1 Lực ép 65 N / module 1 Thời gian 2 x 0,7 giây / 3 x 0,5 giây ¹Nhiệt độ được đo trong thanh gia nhiệt. Khuyến nghị điều chỉnh nhiệt độ khác nhau cho vật liệu thẻ khác nhau: PVC 180-190 ° C ABS 180-190 ° C PET 190-200 ° C PC 200-220 ° C Giá trị độ kết dính đạt được trong điều kiện phòng thí nghiệm tiêu chuẩn. Giá trị đảm bảo giới hạn khi kiểm tra với từng lô sản xuất (Chất liệu: nhôm / điều kiện kết dính:. Nhiệt độ= 120 ° C; Lực ép = 10 bar; thời gian = 8 phút) Để đạt được kết quả kết dính cao nhất, bề mặt phải sạch và khô.

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan