tesa_HAF-black_dr_001
Thông tin sản phẩm

tesa HAF® 58451

Băng keo HAF màu đen dẫn điện (XYZ) và kích hoạt dính bằng nhiệt, dày 30μm



Mô tả sản phẩm

tesa HAF® 58451 là băng keo kích hoạt dính bằng nhiệt gốc nhựa phenolic và cao su nitrile có đặc tính dẫn điện. Băng keo hai mặt màu đen này không có lớp nền. Nó được bảo vệ bởi một lớp lót PET dày 50 μm. tesa HAF® 58451 không dính ở nhiệt độ thông thường. Nó được kích hoạt bởi nhiệt và áp suất được áp dụng trong quá trình lắp ráp.
Đặc tính kỹ thuật:
  • Hiệu suất cực cao, ngay cả trên các khu vực liên kết nhỏ và khoảng trống thiết kế mỏng
  • Độ dẫn điện tuyệt vời theo hướng XYZ
  • Đặc tính chống đẩy vượt trội ngay cả ở nhiệt độ cao
  • Kháng hóa chất vượt trội

Ứng dụng chính

tesa HAF® 58451 được thiết kế đặc biệt để liên kết các bề mặt kim loại khác nhau, ví dụ: SUS hoặc AL.
  • Các ứng dụng nối đất với các yêu cầu về liên kết cấu trúc
  • Diện tích liên kết hẹp và nhỏ nhưng vẫn cần độ liên kết rất bền
  • Các ứng dụng chống lật cao như liên kết cong hoặc uốn cong
  • Các ứng dụng nối đất ở diều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao

Đặc tính kỹ thuật

Thời hạn sử dụng <25°C

_NULL tháng

Thermal conductivity x-y-direction

_NULL W/mK

Độ kết dính

_NULL N/mm²

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày), mặt dính vĩnh viễn

_NULL N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày), mặt dễ tháo gỡ

_NULL N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu), mặt dễ tháo gỡ

_NULL N/cm

Contact resistance z-direction

0.05 mOhm

Loại keo

cao su nitrile / nhựa phenolic

Độ kết dính trên thép (t-cycle 100h, -40 - +85°C), mặt dán vĩnh viễn

_NULL N/cm

Nhiệt độ kết dính

_NULL °C

Thời hạn sử dụng <15°C

_NULL tháng

Độ kết dính (T-peel)

_NULL N/cm

Độ kết dính (lực đẩy)

_NULL N/mm²

Vật liệu lớp lót (liner)

PET

Chống tiếp xúc theo chiều Z (sau 10 ngày) ở nhiệt độ 60 60°C, độ ẩm 95%RH

_NULL Ohm / square inch

Màu lớp lót

_NULL

Độ kết dính (L-peel)

_NULL N/cm

Lực tháo lớp lót

_NULL

Kháng bề mặt theo chiều x-y (lớp nền)

_NULL Ohm / square

Lực kéo căng

_NULL N/cm

Kháng bề mặt theo chiều x-y (lớp keo)

_NULL Ohm / square

Độ kết dính trên thép (t-cycle 100h, -40 - +85°C)

_NULL N/cm

Thermal conductivity z-direction

_NULL W/mK

Độ kết dính (lực kéo trượt động)

5 N/mm²

Thời hạn sử dụng <5°C

_NULL tháng

Độ dầy

30 µm

Release Force (tight) liner

_NULL

Độ dày lớp lót

_NULL µm

Vật liệu lớp nền (backing)

không

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

_NULL °C

Surface resistance x-y-direction

0.5 Ohm / square

Điểm mềm

_NULL °C

Màu sắc

đen

Loại lớp lót ngoài

_NULL

Điện trở bề mặt (tối thiểu)

_NULL 10^12 Ω

Độ kết dính trên thép (t-cycle 100h, -40 - +85°C), mặt dễ tháo gỡ

_NULL N/cm

Độ kết dính trên thép (ban đầu), mặt dán vĩnh viễn

_NULL N/cm

Điện trở suất thể tích

_NULL 10^14 Ωm

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

_NULL °C

Additional Info

Thông tin kỹ thuật:
tesa HAF® 58451 không phải băng keo tự dính. is not self adhesive. Băng keo được kích hoạt bởi nhiệt và áp suất trong một khoảng thời gian nhất định. Các thông số sau có thể được dùng để tham khảo:
1. Công đoạn dán ép - bước đầu:
Trong quá trình cán sơ bộ, băng keo được dát mỏng lên một linh kiện
Điều kiện:
  • Nhiệt độ: ≥120 °C
  • Lực ép: ≥5 bar
  • Thời gian: ≥5 s
2. Công đoạn dán ép - bước kết dính:
Gỡ bỏ lớp lót khỏi băng sau bước cán sơ bộ. Đặt linh kiện đã được dát mỏng lên bề mặt để kết dính. Áp dụng nhiệt độ vừa đủ đồng thời tạo áp suất để thời gian liên kết đạt đủ độ bền liên kết.
Điều kiện:
  • Nhiệt độ: 120-250 °C
  • Lực ép: 5-30 bar
  • Thời gian: 5 s – 3 min
Nhiệt độ ở Công đoạn dán ép - bước đầu và công đoạn kết dínhđề cập đến dữ liệu được đo trong đường liên kết.
Lực ép ở Công đoạn dán ép - bước đầu và công đoạn kết dính đề cập đến lực được chuyển đổi trực tiếp từ bề mặt đồ gá sang khu vực liên kết.
Giá trị độ bền liên kết thu được trong các điều kiện phòng thí nghiệm tiêu chuẩn. (Vật liệu: mẫu thử SUS / điều kiện liên kết: nhiệt độ = 180 ° C; áp suất = 30 bar; thời gian = 30 giây). Để đạt được cường độ liên kết tối đa, bề mặt linh kiện phải được xử lý sạch và làm khô.

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan