tesa® LTR 8714

Băng keo liên kết phản ứng ở nhiệt độ thấp HAF màu trắng mờ dày 100µm


Mô tả sản phẩm

tesa® Low Temperature Reactive (LTR) HAF 8714 là băng keo gắn kết được kích hoạt tại nhiệt độ vừa phải. Băng keo màu trắng mờ hai mặt này không có lớp nền. Nó được bảo vệ bởi một lớp vỏ giấy phủ PE.
tesa® LTR HAF 8714 không halogen and thích hợp với RoHS hiện hành.
tesa® LTR HAF 8714 không dính ở nhiệt độ thường, được kích hoạt bởi nhiệt độ vừa phải và lực ép được áp dụng trong quá trình lắp ráp.
Đặc điểm kỹ thuật:

  • Khả năng kết dính cực cao, thậm chí trên diện tích bám dính nhỏ hẹp và những khe hở thiết kế mỏng
  • Chịu lực va đập rất tốt
  • Thích hợp cho các ứng dụng lâu dài tiếp xúc với lực nặng
  • Tỷ lệ tràn keo rất thấp
  • Kích hoạt tại nhiệt độ thấp và lực ép nhẹ


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

tesa® LTR HAF 8714 được đặc biệt khuyến nghị cho các liên kết của cấu trúc bề mặt nhạy cảm với nhiệt độ trong các thiết bị điện tử tiêu dùng và link kiện:
  • Liên kết vải và da
  • Liên kết nhựa
  • Gắn kết các bộ phận điện tử nhạy cảm
Chất liệu lớp nền không
Loại keo keo được kích hoạt kết dính ở nhiệt độ thấp
Màu sắc trong mờ
Vật liệu lớp lót (liner) giấy tráng PE
Độ dầy 100
Độ kết dính (lực đẩy) 6,5 N/mm²
VOC thấp rất tốt
Thông tin kỹ thuật:
tesa® LTR HAF 8714 không tự kết dính. Nó được kích hoạt bởi lực ép và nhiệt độ trong khoảng thời gian nhất định. Các giá trị sau đây là các khuyến nghị cho các thông số độ bám dính hoạt động.
1. Công đoạn dán ép - bước đầu:
Trong công đoạn này, dán ép băng keo lên bề mặt linh kiện thứ nhất
Điều kiện:
  • Nhiệt độ¹ 50-60°C
  • Lực ép²: 1 - 3 bar
  • Thời gian: 5 – 20 giây
Việc tiếp xúc ngắn hạn với nhiệt độ liên kết 60 °C trong công đoạn dán ép- bước đầu sẽ không ảnh hưởng đến khả năng kết dính cuối cùng.
2. Công đoạn dán ep - bước kết dính:
Tháo lớp lót ra khỏi băng keo sau bước cán sơ bộ. Cố định vị trí linh kiện thứ hai. Áp dụng nhiệt độ và lực ép cùng với thời gian liên kết để đạt được khả năng liên kết hiệu quả.
Điều kiện:
  • Nhiệt độ¹ 75-110°C
  • Lực ép²: 2-4 bar
  • Thời gian: 10-480 giây
Số lần quay vòng ngắn có thể đạt được tại 110°C nhiệt độ tạo bám dính . Khi kích hoạt ở các mức nhiệt độ thấp hơn, thì cần tăng thời gian ép nhiệt hoặc kết hợp bước ép nhiệt ngắn với làm khô (sấy).
Để đạt được cường độ liên kết tối đa, bề mặt phải sạch sẽ và khô. Nên để ít nhất 1-2 giờ sau khi kết dính trước khi thực hiện kiểm tra. Độ bền kết dính cuối cùng sẽ đạt được sau 24 giờ.
Giá trị độ bền của liên kết đạt được trong điều kiện phòng thí nghiệm tiêu chuẩn (Vật liệu PC / PC, điều kiện liên kết: nhiệt độ = 90 °C, áp suất = 5 bar, thời gian = 120 giây).
Bảo quản: tesa đề nghị lưu trữ trong bao bì ban đầu trong điều kiện mát và khô. Băng keo Nhiệt độ phản ứng thấp HAF không nên để quá 35 ° C trước khi liên kết (trong quá trình vận chuyển, bảo quản và gia công cắt).
Tuổi thọ là 12 tháng sau ngày sản xuất. Đối với thời hạn sử dụng thực tế, vui lòng tham khảo ngày tốt nhất trên nhãn trong lõi cuộn.
¹ Nhiệt độ trong Công đoạn dán ép - bước đầu và bước kết dính là nhiệt độ đo được trong quá trình tạo bám dính
² Lực ép trong Công đoạn dán ép - bước đầu và bước kết dính là lực được truyền trực tiếp từ bề mặt jig lên phần cần kết dính.
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® LTR 8714 tesa® HAF 8440 tesa® HAF 9410 tesa® HAF 58475 tesa® HAF 58473 tesa® HAF 58491 tesa® HAF 8410 tesa® HAF 58469 tesa® HAF 8475 tesa® HAF 58451 tesa® LTR 58480
Độ dầy
100
40 µm
60 µm
125 µm
80 µm
112 µm
60 µm
10 µm
125 µm
30 µm
50 µm
Loại keo
keo được kích hoạt kết dính ở nhiệt độ thấp
copolyamide
cao su nitrile / nhựa phenolic
cao su nitrile / nhựa phenolic
cao su nitrile / nhựa phenolic
cao su nitrile / nhựa phenolic
cao su nitrile / nhựa phenolic
cao su nitrile / nhựa phenolic
cao su nitrile / nhựa phenolic
cao su nitrile / nhựa phenolic
keo được kích hoạt kết dính ở nhiệt độ thấp
Chất liệu lớp nền
không
không
không
không
không
PET
không
không
không
không
không
Màu sắc
trong mờ
màu hổ phách
đen
đen
đen
màu hổ phách
đen
màu hổ phách
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 15 thg 6, 2026