tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001222-pr
Thông tin sản phẩm

tesa® ACXplus 7078 High Resistance

Băng keo ACX plus sức kháng cao dày 2000µm



Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 7078 là băng keo xốp acrylic màu đen. Sản phẩm được cấu tạo bởi hệ thống chất kết dính acrylic hiệu suất cao. Do các thành phần độc đáo của nó tạo nên sự kết hợp giữa khả năng chịu nhiệt rất tốt và khả năng kháng va đập trong môi trường lạnh đến -40 ° C. Băng keo này được thiết kế cho các ứng dụng liên kết ngoài trời đặc biệt khi kết hợp với dung dịch tăng cường độ bám dính. Lõi xốp acrylic với đặc tính đàn hồi giúp bù đắp cho sự giãn nở ở cấp độ khác nhau do nhiệt của các bộ phận được dính

Ứng dụng chính

Kết dính các tấm ốp và thanh gia cố trong các ngành công nghiệp sau:
  • Cửa và cửa sổ
  • Thang máy
  • Thiết bị sản xuất
  • Giao thông vận tải
tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001222-pr
tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001222-pr
tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001224-pr
tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001224-pr

tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001222-pr

tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001222-pr

tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001224-pr

tesa-acxplus-7078-2000-double-sided-acrylic-foam-tape-black-070780001224-pr

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

1000 %

Loại keo

acrylic tinh khiết

Độ dầy

2000 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

acrylic xốp

Màu sắc

đen đậm

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên thép (ban đầu)

16 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 3 ngày)

32 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày)

40 N/cm

Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày)

40 N/cm

Độ kết dính trên kính (ban đầu)

24 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu)

14 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

++

T-Block

++

Kháng hóa chất

++

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

o

Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C

++

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

120 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

220 °C

Kháng chất làm mềm

o

Additional Info

PV 22 = lớp lót giấy phủ PE màu trắng thương hiệu tesa® ACXplus PV 24 = lớp lót film màu xanh dương tesa® ACXplus 7078 được công nhận theo tiêu chuẩn UL 746C. UL hồ sơ QOQW2.E309290

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan