tesa® ACXplus 6812 Black Line

Băng keo ACXplus Line màu đen 1200µm


Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 6812 là băng keo xốp acrylic màu đen đậm cho các bộ phận gắn bên ngoài. Lớp nền xốp acrylic đàn hồi, mật độ xốp trung bình giúp tesa® ACXplus 6812 tối ưu hóa hấp thụ và phân tán lực tác động và lực kéo hai chiều. Khả năng đặc biệt này cho phép tesa® ACXplus 6812 để bổ trợ cho chống chịu các lực vật lý cao gây ra bởi sự khác nhau khi co giãn nhiệt của các bộ các bộ phận được dán khi nhiệt độ thay đổi nhanh chóng. Các tính năng:

  • Lớp nền xốp acrylic đàn hồi để bù đắp cho sự co giãn nhiệt của các bộ phận được dán.
  • Đặc tính bám dính, phủ đều bề mặt xuất sắc ngay cả các bề mặt gồ ghề để đảm bảo tốt độ dính ban đầu và tối đa
  • Màu sắc đen đậm để nổi bật và cho sự linh hoạt trong thiết kế
  • Lớp nền xốp acrylic với các lỗ kín giúp niêm phong đáng tin cậy để ngăn thấm nước
  • Chịu độ ẩm cao và chống tia UV


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

Gắn kết vĩnh viễn ứng dụng ngoài trời:
  • Biểu tượng
  • Thanh trang trí và các đường gờ bên thân
  • Tấm chắn
  • Ăng ten
  • Bộ phận trang trí
Chất liệu lớp nền foamed acrylic
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc đen đậm
Độ dầy 1.200 µm
Độ giãn dài tới đứt 600 %
Khả năng chống ẩm rất tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 20 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 40 N/cm
PV 24 = siliconised xanh lớp lót HDPE film PV 25 = siliconised trắng lớp lót PE bọc giấy
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® ACXplus 6812 Black Line tesa® ACXplus 7255 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7254 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7046 tesa® ACXplus 7076 tesa® ACXplus 7054 High Transparency tesa® ACXplus 7048 tesa® ACXplus 70740 tesa® ACXplus 7074 tesa® ACXplus 7065 High Adhesion tesa® ACXplus 7043
Độ dầy
1.200 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.500 µm
500 µm
2.000 µm
3.900 µm
1.000 µm
1.200 µm
640 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
foamed acrylic
Acrylic rắn
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
filled acrylic
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
20 N/cm
14 N/cm
11 N/cm
18 N/cm
14 N/cm
16 N/cm
30 N/cm
17 N/cm
Màu sắc
đen đậm
trong suốt
trong suốt
đen
trong suốt
đen
đen
đen
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
24 N/cm
19 N/cm
34 N/cm
38 N/cm
33 N/cm
48 N/cm
29 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 15 thg 6, 2026