tesa_0704x_as_001
Thông tin sản phẩm

tesa® ACXplus 7046 Gray/White

Băng keo xốp acrylic hai mặt 1.500 µm



Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 7046 là băng keo xốp acrylic màu trắng hoặc màu xám. Sản phẩm được cấu tạo bởi hệ thống acrylic hiệu suất cao và đặc trưng chủ yếu bởi sức mạnh liên kết, phân tán ngoại lực và chịu nhiệt và chịu thời tiết.
Do công thức độc đáo tạo nên sự kết hợp giữa độ bám dính rất cao với khả năng hấp thụ và phân tán lực tác động cao. Ngay cả khi liên kết với vật liệu khó dán như các loại nhựa hoặc vật liệu sơn tĩnh điện, nó cung cấp một giải pháp tiện lợi do quy trình xử lý rất an toàn. tesa® ACXplus 7046 được thiết kế đặc biệt để cho phép liên kết ẩn các chi tiết trang trí. Màu trắng hoặc màu xám thích nghi tốt với bề mặt kim loại và nhựa, và tránh làm ánh màu lên vật liệu trang trí và vật liệu trong mờ

Ứng dụng chính

Dòng sản phẩm tesa® ACXplus được dùng đa năng cho nhiều yêu cầu liên kết trong xây dựng. để tư vấn sản phẩm phù hợp, mang lại hiệu quả cao nhất, chúng tôi cần hiểu rõ về ứng dụng của khách hàng ( báo gồm thông tin vật liệu cần dán ), ví dụ như:
  • Dán các tấm ốp trang trí ( cánh cửa kính của tủ lạnh )
  • Dán các chi tiết trang trí ( Nắp của máy giặt, song cửa sổ, ...)
  • Dán các ứng dụng kính với kính hoặc kính với kim loại ( vách ngăn, cửa kính )
tesa_0704x_as_001
tesa-acxplus-7046-1500-double-sided-acrylic-foam-tape-gray-070466000028-pr
tesa-acxplus-7046-1500-double-sided-acrylic-foam-tape-gray-070466000028-pr

tesa_0704x_as_001

tesa-acxplus-7046-1500-double-sided-acrylic-foam-tape-gray-070466000028-pr

tesa-acxplus-7046-1500-double-sided-acrylic-foam-tape-gray-070466000028-pr

Đặc tính kỹ thuật

Độ giãn dài tới đứt

710 %

Loại keo

acrylic tinh khiết

Độ dầy

1500 µm

Vật liệu lớp nền (backing)

acrylic xốp

Màu sắc

xám / trắng

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên ABS (sau 3 ngày)

55 N/cm

Độ kết dính trên PMMA (sau 3 ngày)

32 N/cm

Độ kết dính trên nhôm (sau 3 ngày)

40 N/cm

Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày)

36 N/cm

Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày)

37 N/cm

Đặc tính xếp hạng

Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C

++

T-Block

++

Kháng hóa chất

++

Khả năng chống ẩm

++

Độ dính ban đầu

+

Kháng lực kéo trượt tĩnh 70°C

++

Khả năng chống lão hóa (UV)

++

Khả năng chịu nhiệt dài hạn

110 °C

Khả năng chịu nhiệt ngắn hạn

200 °C

Kháng chất làm mềm

+

Additional Info

Xin lưu ý, chúng tôi khuyến cáo khách hàng nên sử dụng thêm dung dịch gia tăng độ bám dính tesa® Adhesion Promoter để xử lý bề mặt, tăng cường độ bám dính trước khi dán băng keo. Tùy vào từng loại vật liệu và ứng dụng để chọn dung dịch phù hợp. Chúng tôi rất sẵn lòng để tư vấn, chọn giải pháp phù hợp nhất cho bạn.
Cho các ứng dụng vĩnh viễn ngoài trời, với yêu cầu độ chịu lực cao, gợi ý đầu tiên của chúng tôi là dòng sản phẩm tesa® ACXplus 707x High Resistance.
Các biến thể của lớp vỏ:
  • PV26: Lớp vỏ giấy trắng - không nhãn mác
  • PV28: Lớp vỏ phim màu xanh lam - không nhãn mác
  • Các phiên bản lớp vỏ khác có thể có sẵn theo yêu cầu

Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.

Tải về
Sản phẩm liên quan

Ứng dụng liên quan