tesa® 75725

Băng keo hai mặt màu đen xốp gia cố acrylic dày 250μm


Mô tả sản phẩm

tesa® 75725 là băng keo màu đen hai mặt với lớp nền PET. Nó được trang bị với lớp chất kết dính hấp thụ sốc dạng xốp tầng

Các tính năng của tesa® 75720:

  • Độ dày: 250μm
  • Hiệu suất chống sốc rất cao
  • Chống sốc nhiệt rất cao
  • Độ bền kết dính rất cao thậm chí trên các vật liệu có năng lượng bề mặt thấp
  • Đặc tính kháng bị bật ra tốt giúp chống bị lật keo
  • Khả năng tái sử dụng tốt và khả năng gia công cắt tốt
  • Chống thấm


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Dán các bảng điều khiển cảm ứng có yêu cầu cao, ống kính hoặc màn hình và các ứng dụng gắn vỏ phía sau với yêu cầu cao đối với sức chịu lực tác động
  • Lắp màn hình
  • Lắp các thiết kế khung viền cong 3D hoặc cực kỳ mỏng
  • Lắp các thiết kế không thấm nước
Chất liệu lớp nền PETP
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót trong suốt
Màu sắc đen
Vật liệu lớp lót (liner) PET
Định lượng của lớp lót 72 g/m²
Độ dày lớp lót 50 µm
Độ dầy 250 µm
Độ giãn dài tới đứt 100 %
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 130 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C tốt
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 12,5 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày) 13 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 12 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 3 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 3 ngày) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 14 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 15 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 75725 tesa® 75620 tesa® 75645 tesa® 75720 tesa® 75743 tesa® 75640 tesa® 75625 tesa® 75635 tesa® 75630 tesa® 75710 tesa® 75735
Độ dầy
250 µm
200 µm
450
200 µm
200
400 µm
250
350
300 µm
100 µm
350
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
PETP
acrylic
acrylic
PETP
PETP
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
PETP
PETP
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
tốt
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024