tesa® 75625

Băng keo xốp acrylic linh hoạt màu đen 250μm hai mặt


sản phẩm đặc trưng
  • Hiệu suất chống sốc rất cao
  • Khả năng chống sốc nhiệt và lạnh rất cao
  • Độ kết dính rất cao cho phạm vi nhiệt độ rộng
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 75625 là loại băng keo đen hai mặt bao gồm xốp acrylic đen hấp thụ chống sốc cao.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Hiệu suất chống sốc rất cao
  • Khả năng chống sốc nhiệt và lạnh rất cao
  • Độ kết dính rất cao cho phạm vi nhiệt độ rộng
  • Đặc tính chống bị lật tốt để ngăn chặn vấn đề bong keo
  • Chống thấm
  • Ngăn chặn ánh sáng

Ứng dụng chính

  • Các ứng dụng gắn bảng điều khiển cảm ứng, ống kính hoặc màn hình với yêu cầu cao về khả năng kháng va đập

  • Gắn màn hình và màn hình OLED linh hoạt

  • Gắn vành bezel siêu mỏng hoặc thiết kế cong

  • Gắn các thiết kế chống thấm nước
Chất liệu lớp nền acrylic
Loại keo acrylic cải tiến
Màu lớp lót trong suốt
Màu sắc đen
Vật liệu lớp lót (liner) PET
Định lượng của lớp lót 105 g/m²
Độ dày lớp lót 75 µm
Độ dầy 250
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 90 °C
Độ Truyền (380 - 780nm) < 0,001 %
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 180 °C
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 3 ngày) 15,5 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 17 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 3 ngày) 18,5 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 14 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 3 ngày) 28,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 16 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 19 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 75625 tesa® 75620 tesa® 75645 tesa® 75720 tesa® 75743 tesa® 75725 tesa® 75640 tesa® 75635 tesa® 75630 tesa® 75710 tesa® 75735
Độ dầy
250
200 µm
450
200 µm
200
250 µm
400 µm
350
300 µm
100 µm
350
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
acrylic
acrylic
acrylic
PETP
PETP
PETP
acrylic
acrylic
acrylic
PETP
PETP
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
rất tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
tốt
tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
tốt
tốt
Khả năng chống lão hóa (UV)
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
rất tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024