tesa® 52210

Băng keo hai mặt non-woven, keo acrylic gốc nước ứng dụng cho cán phủ trong nội thất ngành ô tô


Mô tả sản phẩm

tesa® 52210 là băng keo bằng vật liệu không dệt linh hoạt có lớp kết dính acrylic gốc nước. Băng keo đặc biệt được thiết kế cho tất cả các loại yêu cầu cán, phủ và cắt dập định hình.
Tính năng:

  • Tổng giá trị VOC rất thấp và không phát hiện được các chất quan trọng
  • Độ bám dính ban đầu cao
  • Tương thích cao và ổn định theo các hình dạng 3D
  • Cung cấp độ bám dính tuyệt vời cho đa dạng các vật liệu nội thất (xốp, nỉ và vải)
  • Thích hợp cho liên kết an toàn ngay cả với các loại nhựa năng lượng liên kết thấp (PP) và vật liệu composite (vật liệu tái chế)
  • Có sẵn các tỷ lệ chiều dài và chiều rộng cho quá trình cán và quá trình cắt dập định hình hiệu quả


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

Cán phủ các vật liệu/ tấm mịn, nhẹ, mềm, quan trọng lên các vật liệu khó dán (ví dụ như LSE và hình dạng 3D).
Tối ưu hóa độ bám dính cho các ứng dụng:
  • Khó thẩm thấu bề mặt
  • Chịu tải trọng nhẹ vĩnh viễn
  • Yêu cầu liên kết ngay lập tức và an toàn ví dụ khi uốn cong xung quanh các cạnh
Chất liệu lớp nền không dệt
Loại keo acrylic gốc nước
Màu lớp lót nâu
Màu sắc trong mờ
Vật liệu lớp lót (liner) glassine
Định lượng của lớp lót 90 g/m²
Độ dày lớp lót 80 µm
Độ dầy 100 µm
Độ giãn dài tới đứt 5 %
Lực kéo căng 10 N/cm
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 200 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C trung bình
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Khả năng chống ẩm tốt
phù hợp cho công đoạn cắt dập
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Độ dính ban đầu tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 6,1 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 9,5 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 3,9 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 7,1 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 7,3 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 8,7 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 2 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 3 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 4,3 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 7,8 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 3,2 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 3,6 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 7,9 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 9,4 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 7,1 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 8,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 6 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 11,2 N/cm
Theo phân tích của VDA278, băng keo 52210 của chúng tôi không chứa bất kỳ một chất nào bị hạn chế bởi các quy định của GB Regulations ( Trung Quốc) đã soạn thảo cũng như hướng dẫn về độ tập trung trong nhà của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản).
Nồng độ VOC thấp tổng hợp theo phân tích của VDA 278
Giá trị độ bám dính vào:
ABS
PC
PET
PP
không phải là một phần của thông số sản phẩm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 52210 tesa® 52215 tesa® 52105 tesa® 52110 tesa® 68645 tesa® 60999 PV4 tesa® 51570 tesa® 4943 tesa® 88642 tesa® 8854 tesa® 68646
Độ dầy
100 µm
150 µm
120 µm
100 µm
110 µm
100 µm
120 µm
100 µm
140 µm
Loại keo
acrylic gốc nước
acrylic gốc nước
acrylic gốc nước
acrylic gốc nước
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
không dệt
không dệt
không
không
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
6 N/cm
8 N/cm
7,2 N/cm
9,2 N/cm
9 N/cm
6,5 N/cm
12 N/cm
5,5 N/cm
7,5 N/cm
8,1 N/cm
9,8 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
11,2 N/cm
12 N/cm
9,2 N/cm
11,6 N/cm
12 N/cm
13 N/cm
8,1 N/cm
9,4 N/cm
12,1 N/cm
Màu sắc
trong mờ
trong mờ
trong suốt
trong suốt
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024