tesa® 4964

Băng keo hai mặt lớp nền vải


Mô tả sản phẩm

tesa® 4964 bao gồm một nền vải linh hoạt chống rách với lớp keo cao su. Trọng lượng lớp phủ keo cao rất thích hợp cho việc liên kết các ứng dụng trên các bề mặt không đều. tesa® 4964 có thể được gỡ bỏ trong hầu hết trường hợp mà không để lại keo trên bề mặt. Kiểm tra ban đầu nên được thực hiện trước khi dán tesa® 4964 lên bề mặt dẻo.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Lắp thảm
  • Dán gờ, khía cạnh các cấu trúc tổ ong
  • Dán lót giày và bảo vệ gót chân (sản xuất da)
  • Nối vải
Chất liệu lớp nền Vải
Loại keo cao su tự nhiên
Màu sắc trắng
Độ dầy 390 µm
Độ giãn dài tới đứt 6 %
Lực kéo căng 80 N/cm
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 110 °C
Kháng hóa chất thấp
Khả năng chống lão hóa (UV) trung bình
Độ dính ban đầu rất tốt
Khả năng chống ẩm trung bình
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C trung bình
Kháng chất làm mềm tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C thấp
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 7,3 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 7,8 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 7,2 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 7,3 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 7,4 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 5,3 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 5,4 N/cm
Độ kết dính trên PET (ban đầu) 6,5 N/cm
Độ kết dính trên PET (sau 14 ngày) 7,2 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 6,8 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 6,9 N/cm
Độ kết dính trên PS (ban đầu) 7,2 N/cm
Độ kết dính trên PS (sau 14 ngày) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 6,9 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 7 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 7,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 7,6 N/cm
Phiên bản sản phẩm bổ sung: PV25: Băng keo vải một mặt với phim PET gia cố Thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng honeycomb milling phiên bản sản phẩm một mặt cho bàn chân không). Các loại lớp lót: PV0 giấy glassine nâu PV15 giấy glassine nâu
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 4964 tesa® 4934 tesa® 5938 tesa® 60975 tesa® 4961 tesa® 68618 tesa® 88641 tesa® 68644 tesa® 88644 tesa® 4959 tesa® 68614 Châu Á
Độ dầy
390 µm
200 µm
190 µm
100 µm
205 µm
100 µm
100 µm
160 µm
100 µm
100 µm
Loại keo
cao su tự nhiên
cao su tổng hợp
cao su tổng hợp
acrylic cải tiến
cao su tự nhiên
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Vải
Vải
Vải
không dệt
giấy trơn phẳng
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
không dệt
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
7,5 N/cm
14,5 N/cm
8 N/cm
7 N/cm
5,2 N/cm
9 N/cm
9,1 N/cm
8,1 N/cm
7,9 N/cm
8 N/cm
6 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
7,6 N/cm
24 N/cm
8,5 N/cm
5,3 N/cm
11 N/cm
9,4 N/cm
8,5 N/cm
10 N/cm
Màu sắc
trắng
trắng
đen
trong mờ
trắng
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
trong mờ
Cập nhật lần cuối vào 24 thg 8, 2026