tesa® ACXplus 7062 High Adhesion

ACXplus độ bám dính cao dày 500µm


sản phẩm đặc trưng
  • Nó kết hợp mức độ bám dính rất cao với khả năng chống lại sự di chuyển của chất hóa dẻo rất tốt.
  • Lõi xốp acrylic với đặc tính đàn hồi, co giãn giúp bù đắp cho sự giãn nở khác nhau do nhiệt của các vật liệu được dán
  • Sản phẩm này cung cấp độ bám dính tức thì rất cao ngay cả trên bề mặt có năng lượng thấp.

Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 7062 là băng keo xốp acrylic màu đen. Sản phẩm được cấu tạo bởi hệ thống acrylic hiệu suất cao và được đặc trưng chủ yếu bởi sức mạnh liên kết, phân tán lực tác động, chịu thời tiết và nhiệt độ Nhờ công thức độc đáo, băng keo kết hợp mức độ bám dính rất cao với sức kháng rất tốt chống lại các chất làm thay đổi chất kết dính. Băng keo này được thiết kế đặc biệt cho các liên kết với " các vật liệu khó dán", chẳng hạn như bề mặt sơn tĩnh điện hoặc các vật liệu nhựa. Ngay cả khi kết hợp các vật liệu trên với tất cả các loại kim loại, hoặc liên kết kim loại / kim loại, nó vẫn đảm bảo giải pháp tiện lợi nhờ qua trình dán an toàn. Lõi xốp acrylic đàn hồi, co giãn bổ trợ cho độ giãn dài do nhiệt độ của các bộ phận được liên kết Sản phẩm cung cấp khả năng dính ngay lập tức và chịu lực kéo cao.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Nó kết hợp mức độ bám dính rất cao với khả năng chống lại sự di chuyển của chất hóa dẻo rất tốt.
  • Lõi xốp acrylic với đặc tính đàn hồi, co giãn giúp bù đắp cho sự giãn nở khác nhau do nhiệt của các vật liệu được dán
  • Sản phẩm này cung cấp độ bám dính tức thì rất cao ngay cả trên bề mặt có năng lượng thấp.

Ứng dụng chính

Dán các vật liệu khó kết nối như:
  • Thanh gờ chắn
  • Các tấm ốp và lá mỏng sơn tĩnh điện
Chất liệu lớp nền foamed acrylic
Loại keo acrylic cải tiến
Màu sắc đen
Độ dầy 500 µm
Chịu nhiệt trong dài hạn 70 °C
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 170 °C
Độ kết dính trên ABS (ban đầu) 11 N/cm
Độ kết dính trên ABS (sau 14 ngày) 19 N/cm
Độ kết dính trên PP (ban đầu) 2 N/cm
Độ kết dính trên PP (sau 14 ngày) 5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 19 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 32 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 32 N/cm
PV 22 = lớp lót giấy phủ PE màu trắng thương hiệu tesa® ACXplus PV 24 = lớp lót film màu xanh dương.
Giá trị độ bám dính với PMMA, kính và nhôm không phải là một phần của các đặc điểm kỹ thuật sản phẩm. tesa® ACXplus 7062 được công nhận theo tiêu chuẩn UL 746C. ULhồ sơ QOQW2.E309290
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® ACXplus 7062 High Adhesion tesa® ACXplus 6812 Black Line tesa® ACXplus 7255 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7254 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7046 tesa® ACXplus 7076 tesa® ACXplus 7054 High Transparency tesa® ACXplus 7048 tesa® ACXplus 70740 tesa® ACXplus 7074 tesa® ACXplus 7065 High Adhesion tesa® ACXplus 7043
Độ dầy
500 µm
1.200 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.500 µm
500 µm
2.000 µm
3.900 µm
1.000 µm
1.200 µm
640 µm
Loại keo
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
foamed acrylic
foamed acrylic
Acrylic rắn
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
filled acrylic
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
19 N/cm
20 N/cm
14 N/cm
11 N/cm
18 N/cm
14 N/cm
16 N/cm
30 N/cm
17 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
32 N/cm
24 N/cm
19 N/cm
34 N/cm
38 N/cm
33 N/cm
48 N/cm
29 N/cm
Màu sắc
đen
đen đậm
trong suốt
trong suốt
đen
trong suốt
đen
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 23 thg 6, 2026