tesa® ACXplus 7058

ACXplus độ trong suốt cao dày 2000µm


sản phẩm đặc trưng
  • Mức độ bám dính cao với khả năng hấp thụ và tiêu tán tải động cao.
  • Lõi xốp acrylic đàn hồi, co giãn bổ trợ cho độ giãn dài khác nhau do nhiệt độ của các bộ phận được liên kết
  • Sức mạnh liên kết tốt, tiêu tán áp suất và chống chịu nhiệt độ và thời tiết tốt.

Mô tả sản phẩm

tesa® ACXplus 7058 là băng keo lõi acrylic trong suốt. Sản phẩm được cấu tạo bởi hệ thống acrylic hiệu suất cao và được đặc trưng chủ yếu bởi sức mạnh liên kết, phân tán và triệt tiêu lực tác động, chịu thời tiết và nhiệt độ Do độ trong suốt cao, nó đặc biệt thích hợp cho liên kết trong ngành xây dựng của các chất liệu trong suốt và mờ như kính hoặc acrylic. Lõi xốp acrylic đàn hồi, co giãn bổ trợ cho độ giãn dài khác nhau do nhiệt độ của các bộ phận được liên kết


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Mức độ bám dính cao với khả năng hấp thụ và tiêu tán tải động cao.
  • Lõi xốp acrylic đàn hồi, co giãn bổ trợ cho độ giãn dài khác nhau do nhiệt độ của các bộ phận được liên kết
  • Sức mạnh liên kết tốt, tiêu tán áp suất và chống chịu nhiệt độ và thời tiết tốt.

Ứng dụng chính

Liên kết các chất liệu trong suốt và mờ trong các ngành sau đây:
  • Vách ngăn
  • Sản xuất biển hiệu
  • Tấm ốp kính trang trí
Chất liệu lớp nền Acrylic rắn
Loại keo acrylic tinh khiết
Màu sắc trong suốt
Vật liệu lớp lót (liner) silicone-free film
Độ dầy 2.000 µm
Độ kết dính trên thép (sau 3 ngày) 27 N/cm
PV 24 =lớp lót film màu xanh dương tesa® ACXplus 7058 được công nhận theo tiêu chuẩn UL 746C. ULhồ sơ QOQW2.E309290
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® ACXplus 7058 tesa® ACXplus 6812 Black Line tesa® ACXplus 7255 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7254 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7046 tesa® ACXplus 7076 tesa® ACXplus 7054 High Transparency tesa® ACXplus 7048 tesa® ACXplus 70740 tesa® ACXplus 7074 tesa® ACXplus 7065 High Adhesion tesa® ACXplus 7043
Độ dầy
2.000 µm
1.200 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.500 µm
500 µm
2.000 µm
3.900 µm
1.000 µm
1.200 µm
640 µm
Loại keo
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
Acrylic rắn
foamed acrylic
Acrylic rắn
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
filled acrylic
Màu sắc
trong suốt
đen đậm
trong suốt
trong suốt
đen
trong suốt
đen
đen
đen
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
20 N/cm
14 N/cm
11 N/cm
18 N/cm
14 N/cm
16 N/cm
30 N/cm
17 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
24 N/cm
19 N/cm
34 N/cm
38 N/cm
33 N/cm
48 N/cm
29 N/cm
Cập nhật lần cuối vào 8 thg 9, 2026