tesa® 62612

Băng keo che phủ xốp PE hai mặt


sản phẩm đặc trưng
  • Mức độ bám dính tối ưu cho tính năng liên kết an toàn
  • Hoàn toàn phù hợp sử dụng ngoài trời: chống UV, nước và chống lão hóa
  • Độ dính ban đầu thấp cho phép gỡ bỏ dễ dàng ngay sau khi dán
tất cả sản phẩm đặc trưng
Mô tả sản phẩm

tesa® 62612 băng keo xốp PE hai mặt đã được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng cửa sổ. Nó bao gồm lớp nền xốp PE linh hoạt và keo acrylic tinh khiết. tesa® 62612 được chứng nhận theo hướng dẫn sản phẩm VE-08/1
Lợi ích sản phẩm:

  • Mức độ bám dính tối ưu cho tính năng liên kết an toàn
  • Hoàn toàn phù hợp sử dụng ngoài trời: chống UV, nước và chống lão hóa
  • Độ dính ban đầu thấp cho phép gỡ bỏ dễ dàng ngay sau khi dán


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

sản phẩm đặc trưng

  • Mức độ bám dính tối ưu cho tính năng liên kết an toàn
  • Hoàn toàn phù hợp sử dụng ngoài trời: chống UV, nước và chống lão hóa
  • Độ dính ban đầu thấp cho phép gỡ bỏ dễ dàng ngay sau khi dán
  • tesa® 62612 được chứng nhận theo hướng dẫn ift VE-08/1.

Ứng dụng chính

Lắp kính cửa sổ
Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic tinh khiết
Màu sắc đen
Độ dầy 1.600 µm
Độ giãn dài tới đứt 300 %
Khả năng chống lão hóa (UV) tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C rất tốt
Kháng hóa chất tốt
Độ dính ban đầu trung bình
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 90 °C
Khả năng chống ẩm rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 80 °C
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 7 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 19 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 19 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày) 19 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 9 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 19 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 12 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 19 N/cm
Các loại lớp lót: PV15 PE màu xanh (100μm) Lực bám dính: -Sau 14 ngày: tách xốp trên thép, nhôm, PVC, và thủy tinh
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 62612 tesa® ACXplus 6812 Black Line tesa® ACXplus 7255 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7254 Multi Purpose (MP) tesa® ACXplus 7046 tesa® ACXplus 7076 tesa® ACXplus 7054 High Transparency tesa® ACXplus 7048 tesa® ACXplus 70740 tesa® ACXplus 7074 tesa® ACXplus 7065 High Adhesion tesa® ACXplus 7043
Độ dầy
1.600 µm
1.200 µm
1.000 µm
500 µm
1.500 µm
1.500 µm
500 µm
2.000 µm
3.900 µm
1.000 µm
1.200 µm
640 µm
Loại keo
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic tinh khiết
acrylic cải tiến
acrylic tinh khiết
Chất liệu lớp nền
foam PE
foamed acrylic
Acrylic rắn
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
Acrylic rắn
filled acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
foamed acrylic
filled acrylic
Độ kết dính trên thép (ban đầu)
12 N/cm
20 N/cm
14 N/cm
11 N/cm
18 N/cm
14 N/cm
16 N/cm
30 N/cm
17 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày)
19 N/cm
24 N/cm
19 N/cm
34 N/cm
38 N/cm
33 N/cm
48 N/cm
29 N/cm
Màu sắc
đen
đen đậm
trong suốt
trong suốt
đen
trong suốt
đen
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024