tesa® 61215

Băng keo hai mặt màu đen chống hóa chất 150µm


Mô tả sản phẩm

tesa® 61215 là băng keo tự dính hai mặt bao gồm lớp nền PET màu đen và chất kết dính chống hóa chất đặc biệt.
tesa® 61215 có các tính năng đặc biệt:

  • Kháng hóa chất tuyệt vời đối với các hóa chất phân cực và không phân cực khác nhau
  • Khả năng chống sốc tuyệt vời
  • Hiệu suất chuyển đổi tuyệt vời do hỗ trợ PET
  • Lớp lót PET đôi
  • Không chứa halogen
  • Tương thích với da (ISO 10993-10: 2010; ISO 10993-5: 2009)


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Dán kính trong các thiết bị đeo được
  • Gắn các bộ phận trong thiết bị điện tử, ví dụ: gắn bàn phím và tai nghe
Chất liệu lớp nền Film PET
Loại keo đặc trưng
Loại lớp lót- bên ngoài PET
Loại lớp lót- bên trong PET
Màu lớp lót - bên ngoài trong suốt
Màu lớp lót - bên trong trong suốt
Màu sắc đen
Định lượng của lớp lót 72 g/m²
Độ dầy 150
Độ giãn dài tới đứt 50 %
Lực kéo căng 20
Chịu nhiệt trong dài hạn 70 °C
Khả năng chống ẩm rất tốt
Kháng hóa chất rất tốt
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Độ dính ban đầu trung bình
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 120 °C
Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 12,4 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 13,7 N/cm
Độ kết dính trên kính (ban đầu) 14,9 N/cm
Độ kết dính trên kính (sau 14 ngày) 15,3 N/cm
Độ kết dính trên PC (ban đầu) 13,7 N/cm
Độ kết dính trên PC (sau 14 ngày) 21 N/cm
Độ kết dính trên PE (ban đầu) 6,5 N/cm
Độ kết dính trên PE (sau 14 ngày) 8 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 14,3 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 15,5 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 61215 tesa® 61865 SPT Series tesa® 61385 tesa® 61335 tesa® 61885 SPT Series tesa® 61370 tesa® 61210 tesa® 61390 tesa® 61365 tesa® 61220 tesa® 61845 SPT Series tesa® 61360
Độ dầy
150
100 µm
150 µm
200
150 µm
125 µm
100
200 µm
100 µm
200
230 µm
100 µm
Loại keo
đặc trưng
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
đặc trưng
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
đặc trưng
acrylic cải tiến
acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
Film PET
PETP
Film PET
Film PET
PETP
Film PET
Film PET
Chịu nhiệt trong ngắn hạn
120 °C
200 °C
200 °C
200 °C
200 °C
200 °C
120 °C
200 °C
200 °C
120 °C
200 °C
200 °C
Chịu nhiệt trong dài hạn
70 °C
100 °C
100 °C
100 °C
100 °C
100 °C
70 °C
100 °C
100 °C
70 °C
100 °C
100 °C
Kháng lực kéo trượt tĩnh 23°C
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
tốt
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024