tesa® 61103


Mô tả sản phẩm

tesa 61103 là băng keo xốp EPDM cấu trúc ô kín dày 4,8 mm với chất kết dính acrylic ở một mặt. Xốp EPDM không nhuộm, không ăn mòn và không dẫn điện. Xốp có khả năng chịu nhiệt độ cao (-40 ° C đến 105 ° C) cũng như khả năng chống tia cực tím, ozone và thời tiết tuyệt vời, lý tưởng cho việc sử dụng ngoài trời.
tesa 6110 Series được FDA chấp thuận theo Mục 177.26 (không độc, không gây ung thư) và sẽ không làm ô nhiễm nước uống. Nó tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp ô tô và tương thích với nhựa. Xốp EPDM cũng không độc hại và chống cháy đối với FMVSS 302

  • 1 Tiêu chuẩn An toàn Phương tiện Cơ giới Liên bang.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

Băng keo xốp tesa 6110 Series là giải pháp niêm phong lý tưởng cho một loạt các ứng dụng niêm phong trên các thị trường ô tô, hàng hải, thực phẩm và đồ uống, thùng và các loại kính dán cửa sổ.
Ứng dụng lý tưởng:
  • Niêm phong vỏ tủ điện và tủ công tắc
  • Niêm phong ánh sáng bên ngoài và bên trong
  • Niêm phong cửa ra vào và cửa sập công nghiệp
  • Niêm phong cửa sập trên thuyền
  • Niêm phong hệ thống kính trong nước và thương mại
  • Niêm phong thiết bị điều hòa không khí gắn bên ngoài

Chất liệu lớp nền foam cao su EPDM
Loại keo acrylic
Độ dầy 4.800 µm
Độ giãn dài tới đứt 175 %
Khả năng chịu nhiệt tối đa 105 °C
Độ cứng- mép 00 37 STK
Khả năng chống nước rất tốt
Chống cháy rất tốt
Lực kéo căng cm2 54 N/cm²
Độ nén 7 %
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
phù hợp cho công đoạn cắt dập
Độ kết dính trên thép 12 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 61103 tesa® 66703 tesa® 50602 tesa® 4776 tesa® 7495 tesa® 4772 tesa® 61112 tesa® 61111 tesa® 60103 Xám tesa® 61115 tesa® 66704 tesa® 61116
Độ dầy
4.800 µm
3,2 mm
6.000 µm
12.000 µm
12.000 µm
4.000 µm
3.200 µm
1.600 µm
3.200 µm
9.500 µm
4,8 mm
12.700 µm
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
acrylic
cao su tự nhiên
acrylic
cao su tự nhiên
Chất liệu lớp nền
foam cao su EPDM
foam cao su EPDM
PVC/ foam nitri
PVC/ foam nitri
foam PE
PVC/ foam nitri
foam cao su tổng hợp
foam cao su tổng hợp
foam PVC
foam cao su tổng hợp
foam cao su EPDM
foam cao su tổng hợp
Màu sắc
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 16 thg 4, 2024