tesa® 60206


Mô tả sản phẩm

tesa 60206 là băng keo xốp PVC cấu trúc kín mức độ cứng trung bình dày 6,4mm với chất kết dính acrylic ở một mặt. Bọt xốp kín có thể tạo ra một lớp màng ngăn không thấm nước khi nén, trong khi vẫn đủ linh hoạt để bịt kín các bề mặt không bằng phẳng. Bọt mật độ cao hơn có khả năng chống thấm nước lớn hơn băng keo tesa 600 và 601 Series, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng niêm phong trong thị trường kính. Băng keo xốp tesa 602 Series có khả năng chống tia cực tím, ôzôn, oxy hóa và nấm, làm cho nó rất thích hợp trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm tương thích với silicone và có sẵn trong các khuôn cắt tùy chỉnh. Có các độ dày 1,6mm, 3,2mm, 4mm, 6,4mm, 9,5mm và 12,7mm, với màu xám.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

Băng keo xốp tesa 60206 lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng đổ bê tông, hàng hải và vận tải, bao gồm sản xuất xe buýt, xe tải và xe tải.
Ý tưởng ứng dụng:
  • Niêm phong giữa các tấm trong xe tải và xe buýt
  • Niêm phong các tấm với các bề mặt không bằng phẳng trong các tòa nhà di động
  • Làm kín tường đập khi đổ bê tông
  • Niêm phong phụ kiện ánh sáng
  • Niêm phong các đơn vị quạt điều hòa không khí gắn bên ngoài trên tường hoặc mái nhà
  • Niêm phong các bảng tiếp cận điện trên máy móc công nghiệp
  • Niêm phong vỏ điện, vỏ và cửa tủ
  • Niêm phong dưới mặt bếp bằng kính
Chất liệu lớp nền foam PVC
Loại keo acrylic
Độ dầy 6.400 µm
Độ giãn dài tới đứt 130 %
Độ nén 2 %
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -35 °C
Lực kéo căng cm2 34 N/cm²
Độ cứng- mép 00 28 STK
Khả năng chịu nhiệt tối đa 90 °C
phù hợp cho công đoạn cắt dập
Độ kết dính trên thép 2,8 N/cm
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 60206 tesa® 66703 tesa® 50602 tesa® 4776 tesa® 7495 tesa® 4772 tesa® 61112 tesa® 61111 tesa® 60103 Xám tesa® 61115 tesa® 66704 tesa® 61116
Độ dầy
6.400 µm
3,2 mm
6.000 µm
12.000 µm
12.000 µm
4.000 µm
3.200 µm
1.600 µm
3.200 µm
9.500 µm
4,8 mm
12.700 µm
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
acrylic
cao su tự nhiên
acrylic
cao su tự nhiên
Chất liệu lớp nền
foam PVC
foam cao su EPDM
PVC/ foam nitri
PVC/ foam nitri
foam PE
PVC/ foam nitri
foam cao su tổng hợp
foam cao su tổng hợp
foam PVC
foam cao su tổng hợp
foam cao su EPDM
foam cao su tổng hợp
Màu sắc
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 8 thg 9, 2026