tesa® 60106 Xám


Mô tả sản phẩm

tesa 60106 là băng keo xốp PVC mềm cấu trúc kín, dày 6,4 mm với chất kết dính acrylic ở một mặt. Bọt xốp kín có thể tạo ra một rào cản chống thấm nước khi nén, trong khi bọt xốp mềm dẻo và phù hợp để giúp bịt kín các bề mặt không bằng phẳng. Băng keo xốp PVC tesa 601 có khả năng chống tia cực tím, ozone, oxy hóa và nấm. Phiên bản băng bọt màu đen có khả năng chống cháy theo FMVSS 302 và được chấp thuận sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô. tesa 601 Series có các độ dày 3.2mm, 4.8mm, 6.4mm, 9.5mm, 12.7mm và 19mm, với màu đen và xám.


Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

Băng keo xốp tesa 601 Series lý tưởng để sử dụng trong các phương tiện giải trí như xe lữ hành và xe cắm trại, đổ bê tông và xây dựng các tòa nhà di động, nơi mà các bề mặt không bằng phẳng bao gồm cả tấm tôn cần phải bịt kín.
Ý tưởng ứng dụng:
  • Niêm phong các tấm caravan
  • Làm kín tường đập khi đổ bê tông
  • Tấm niêm phong trên các tòa nhà di động
  • Giảm âm thanh cho vỏ thuyền bằng nhôm
  • Con dấu phụ trong kính trong nước
  • Bộ giảm rung trên tấm chắn thời tiết ô tô
Chất liệu lớp nền PVC mềm
Loại keo acrylic
Độ dầy 6.400 µm
Độ giãn dài tới đứt 150 %
Khả năng chịu nhiệt tối đa 80 °C
Độ nén 5 %
Lực kéo căng cm2 20 N/cm²
Khả năng chịu nhiệt tối thiểu -40 °C
Độ cứng- mép 00 25 STK
Độ kết dính trên thép 6 N/cm
Màu đen là chất chống cháy Màu đen khác với màu Xám ở bộ nén và độ cứng bờ. Các hình hiển thị là những hình liên quan đến màu xám Đen: Bám dính với thép (6N / cm), Độ cứng - Bờ 00 (21), Bộ nén (4%)
Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn.
Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.

So sánh sản phẩm

Tên sản phẩm tesa® 60106 Xám tesa® 66703 tesa® 50602 tesa® 4776 tesa® 7495 tesa® 4772 tesa® 61112 tesa® 61111 tesa® 60103 Xám tesa® 61115 tesa® 66704 tesa® 61116
Độ dầy
6.400 µm
3,2 mm
6.000 µm
12.000 µm
12.000 µm
4.000 µm
3.200 µm
1.600 µm
3.200 µm
9.500 µm
4,8 mm
12.700 µm
Loại keo
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
acrylic
cao su tự nhiên
cao su tự nhiên
acrylic
cao su tự nhiên
acrylic
cao su tự nhiên
Chất liệu lớp nền
PVC mềm
foam cao su EPDM
PVC/ foam nitri
PVC/ foam nitri
foam PE
PVC/ foam nitri
foam cao su tổng hợp
foam cao su tổng hợp
foam PVC
foam cao su tổng hợp
foam cao su EPDM
foam cao su tổng hợp
Màu sắc
đen
đen
Cập nhật lần cuối vào 7 thg 5, 2024